裹乱 guǒ luàn
volume volume

Từ hán việt: 【khoả loạn】

Đọc nhanh: 裹乱 (khoả loạn). Ý nghĩa là: quấy rầy; quấy rối; quấy nhiễu; làm phiền. Ví dụ : - 他正在写文章,不许去裹乱。 anh ấy đang viết văn, không nên đến quấy rầy.

Ý Nghĩa của "裹乱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

裹乱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quấy rầy; quấy rối; quấy nhiễu; làm phiền

加入其中扰乱;搅扰

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 写文章 xiěwénzhāng , 不许 bùxǔ 去 qù 裹乱 guǒluàn

    - anh ấy đang viết văn, không nên đến quấy rầy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 裹乱

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 乱堆 luànduī 在 zài 那里 nàlǐ 怪 guài 碍眼 àiyǎn 的 de

    - đồ đạc chất bừa bãi ra kia khó coi quá.

  • volume volume

    - 鹿失 lùshī 则 zé 国乱 guóluàn

    - Mất chính quyền thì đất nước hỗn loạn.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 保安 bǎoān 检查 jiǎnchá 包裹 bāoguǒ

    - Hai nhân viên bảo vệ kiểm tra hành lý.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 写文章 xiěwénzhāng , 不许 bùxǔ 去 qù 裹乱 guǒluàn

    - anh ấy đang viết văn, không nên đến quấy rầy.

  • volume volume

    - 不要 búyào 乱 luàn 扔 rēng 垃圾 lājī

    - Đừng vứt rác lung tung.

  • volume volume

    - 个别 gèbié 同学 tóngxué 爱 ài 捣乱 dǎoluàn 课堂 kètáng

    - Học sinh cá biệt thích gây rối trong lớp.

  • volume volume

    - 不要 búyào 扰乱 rǎoluàn 课堂秩序 kètángzhìxù

    - Đừng quấy rối trật tự lớp học.

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 都 dōu 放得 fàngdé 乱七八糟 luànqībāzāo

    - Đồ đạc đều để lộn xà lộn xộn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ất 乙 (+6 nét)
    • Pinyin: Luàn
    • Âm hán việt: Loạn
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRU (竹口山)
    • Bảng mã:U+4E71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Y 衣 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǒ
    • Âm hán việt: Khoã , Khoả , Loã
    • Nét bút:丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YWDV (卜田木女)
    • Bảng mã:U+88F9
    • Tần suất sử dụng:Cao