裤兜 kùdōu
volume volume

Từ hán việt: 【khố đâu】

Đọc nhanh: 裤兜 (khố đâu). Ý nghĩa là: túi quần. Ví dụ : - 裤兜儿。 túi quần. - 裤兜子 túi quần

Ý Nghĩa của "裤兜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

裤兜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. túi quần

裤子上的口袋

Ví dụ:
  • volume volume

    - 裤兜 kùdōu 儿 ér

    - túi quần

  • volume volume

    - 裤兜 kùdōu 子 zi

    - túi quần

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 裤兜

  • volume volume

    - 他 tā 就 jiù 爱 ài 兜揽 dōulǎn 个 gè 事儿 shìer

    - những việc này đều do nó chuốc lấy.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 裤腿 kùtuǐ 搂 lǒu 起来 qǐlai

    - Anh ta xắn ống quần lên.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 兜揽 dōulǎn 新 xīn 客户 kèhù

    - Anh ấy luôn thu hút khách hàng mới.

  • volume volume

    - 裤兜 kùdōu 子 zi

    - túi quần

  • volume volume

    - 裤兜 kùdōu 儿 ér

    - túi quần

  • volume volume

    - 他 tā 兜里 dōulǐ 揣着 chuāizhe 几块 jǐkuài 洋钱 yángqián

    - Trong túi anh ấy có vài đồng bạc

  • volume volume

    - 他 tā 周末 zhōumò 开车 kāichē 兜风 dōufēng 到 dào 城市 chéngshì 外 wài

    - Cuối tuần anh ấy lái xe đi dạo ra ngoài thành phố.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 在 zài 树林子 shùlínzi 上空 shàngkōng 兜 dōu 了 le 两个 liǎnggè 圈子 quānzi 就 jiù 飞 fēi 走 zǒu 了 le

    - máy bay lượn vòng hai lần rồi bay đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+9 nét)
    • Pinyin: Dōu
    • Âm hán việt: Đâu
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVHU (竹女竹山)
    • Bảng mã:U+515C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 裤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+7 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khố
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丶一ノ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIKQ (中戈大手)
    • Bảng mã:U+88E4
    • Tần suất sử dụng:Cao