裤脚 kùjiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【khố cước】

Đọc nhanh: 裤脚 (khố cước). Ý nghĩa là: ống quần, gấu quần; chân quần. Ví dụ : - 扎裤脚 xắn quần; vo quần. - 挽着裤脚,撸起袖子。 Xắn ống quần, vén tay áo lên.

Ý Nghĩa của "裤脚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

裤脚 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ống quần

裤腿

Ví dụ:
  • volume volume

    - 扎 zhā 裤脚 kùjiǎo

    - xắn quần; vo quần

  • volume volume

    - 挽着 wǎnzhe 裤脚 kùjiǎo , 撸 lū 起 qǐ 袖子 xiùzi

    - Xắn ống quần, vén tay áo lên.

✪ 2. gấu quần; chân quần

裤腿的最下端

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 裤脚

  • volume volume

    - 扎 zhā 裤脚 kùjiǎo

    - xắn quần; vo quần

  • volume volume

    - 临时 línshí 抱佛脚 bàofójiǎo

    - nước đến chân mới nhảy.

  • volume volume

    - 鼎 dǐng 通常 tōngcháng 有 yǒu 三个 sāngè 脚 jiǎo

    - Đỉnh thường có ba chân.

  • volume volume

    - 书 shū 在 zài 柜 guì 脚 jiǎo 下面 xiàmiàn

    - Quyển sách ở dưới chân tủ.

  • volume volume

    - 临门一脚 línményījiǎo

    - đá một phát vào khung thành.

  • volume volume

    - 事前 shìqián 做好 zuòhǎo 准备 zhǔnbèi , 就 jiù 不致 bùzhì 临时 línshí 手忙脚乱 shǒumángjiǎoluàn 了 le

    - chuẩn bị trước cho tốt, thì lúc gặp chuyện sẽ đâu đến nỗi lúng ta lúng túng

  • volume volume

    - 挽着 wǎnzhe 裤脚 kùjiǎo , 撸 lū 起 qǐ 袖子 xiùzi

    - Xắn ống quần, vén tay áo lên.

  • volume volume

    - 不 bù 小心 xiǎoxīn 一脚 yījiǎo 踩 cǎi 到 dào 烂泥 lànní 里 lǐ 了 le

    - Tôi vô tình giẫm vào bùn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+7 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khố
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丶一ノ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIKQ (中戈大手)
    • Bảng mã:U+88E4
    • Tần suất sử dụng:Cao