装卸用非金属吊索 zhuāngxiè yòng fēi jīnshǔ diào suǒ
volume volume

Từ hán việt: 【trang tá dụng phi kim thuộc điếu tác】

Đọc nhanh: 装卸用非金属吊索 (trang tá dụng phi kim thuộc điếu tác). Ý nghĩa là: dây đeo; không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng; không bằng kim loại để vận chuyển hàng hoá có tải trọng lớn.

Ý Nghĩa của "装卸用非金属吊索" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

装卸用非金属吊索 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dây đeo; không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng; không bằng kim loại để vận chuyển hàng hoá có tải trọng lớn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 装卸用非金属吊索

  • volume volume

    - 我 wǒ 可以 kěyǐ 用 yòng 铆钉 mǎodīng 把 bǎ 这些 zhèxiē 金属板 jīnshǔbǎn 固定 gùdìng 在 zài 一起 yìqǐ 吗 ma ?

    - Tôi có thể sử dụng đinh tán để cố định các tấm kim loại này với nhau được không?

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 火炼 huǒliàn 这 zhè 金属 jīnshǔ

    - Anh ấy dùng lửa luyện kim loại này.

  • volume volume

    - 平面 píngmiàn 规 guī , 测平仪 cèpíngyí 在 zài 精密 jīngmì 金属加工 jīnshǔjiāgōng 中 zhōng 用于 yòngyú 测定 cèdìng 平面 píngmiàn 表面 biǎomiàn 精度 jīngdù 的 de 金属 jīnshǔ 平板 píngbǎn

    - Bàn phẳng chuẩn, thiết bị đo mặt phẳng được sử dụng trong quá trình gia công kim loại chính xác để đo độ chính xác của bề mặt phẳng kim loại.

  • volume volume

    - 这台 zhètái 装置 zhuāngzhì 非常 fēicháng 实用 shíyòng

    - Thiết bị này rất hữu dụng.

  • volume volume

    - 她 tā 用力 yònglì 揉 róu 弯 wān 了 le 金属 jīnshǔ 条 tiáo

    - Cô ấy dùng sức uốn cong thanh kim loại.

  • volume volume

    - 金银线 jīnyínxiàn 镶边 xiāngbiān 衣物 yīwù 的 de 装饰 zhuāngshì 必 bì 镶边 xiāngbiān , 如 rú 流通 liútōng 带 dài 、 饰带 shìdài 或 huò 金属 jīnshǔ 珠子 zhūzi

    - Trang trí trên quần áo dùng dây vàng bạc phải được trang trí bằng viền, như dải trang trí, dải trang trí hoặc hạt kim loại.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 使用 shǐyòng 我 wǒ 的 de 蝙蝠 biānfú 金属 jīnshǔ 探测器 tàncèqì

    - Tôi sẽ phá chiếc máy dò kim loại dơi đáng tin cậy của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 用 yòng 金属 jīnshǔ 器具 qìjù 来 lái 装酒 zhuāngjiǔ , 这样 zhèyàng 会 huì 改变 gǎibiàn 酒 jiǔ 的 de 味道 wèidao

    - Bạn không nên dùng đồ bằng kim loại để đựng rượu, như vậy sẽ làm thay đổi mùi vị của rượu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Tá
    • Nét bút:ノ一一丨一丨一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMSL (人一尸中)
    • Bảng mã:U+5378
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 吊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Điếu
    • Nét bút:丨フ一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RLB (口中月)
    • Bảng mã:U+540A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 属›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+9 nét)
    • Pinyin: Shǔ , Zhǔ
    • Âm hán việt: Chú , Chúc , Thuộc
    • Nét bút:フ一ノノ丨フ一丨フ丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SHLB (尸竹中月)
    • Bảng mã:U+5C5E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 索›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sách , Tác
    • Nét bút:一丨丶フフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBVIF (十月女戈火)
    • Bảng mã:U+7D22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 非›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phi 非 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi , Fěi
    • Âm hán việt: Phi , Phỉ
    • Nét bút:丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMYYY (中一卜卜卜)
    • Bảng mã:U+975E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao