装傻 zhuāng shǎ
volume volume

Từ hán việt: 【trang soạ】

Đọc nhanh: 装傻 (trang soạ). Ý nghĩa là: giả ngu; làm bộ ngu, vờ ngớ ngẩn; vờ không biết, vờ điên giả dại. Ví dụ : - 在这种危机重重的时候,向来聪明的他也只能装傻充愣。 Vào thời điểm nguy hiểm khắp nơi này, người trước nay thông minh như anh ấy cũng chỉ có thể giả ngây giả ngốc.

Ý Nghĩa của "装傻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

装傻 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. giả ngu; làm bộ ngu

像傻子那样行为

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 这种 zhèzhǒng 危机重重 wēijīchóngchóng 的 de 时候 shíhou , 向来 xiànglái 聪明 cōngming 的 de 他 tā 也 yě 只能 zhǐnéng 装傻充愣 zhuāngshǎchōnglèng

    - Vào thời điểm nguy hiểm khắp nơi này, người trước nay thông minh như anh ấy cũng chỉ có thể giả ngây giả ngốc.

✪ 2. vờ ngớ ngẩn; vờ không biết

装糊涂; 装腔作势

✪ 3. vờ điên giả dại

故意装做疯癫痴呆的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 装傻

  • volume volume

    - 鼻烟壶 bíyānhú ( 装 zhuāng 鼻烟 bíyān 的 de 小瓶 xiǎopíng )

    - lọ thuốc hít

  • volume volume

    - 他 tā 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不 bù 呆傻 dāishǎ , 内心 nèixīn 明白 míngbai 得 dé 很 hěn

    - nó không đần chút nào, rất hiểu biết.

  • volume volume

    - 今日 jīnrì 古装 gǔzhuāng 电视剧 diànshìjù 排行榜 páihángbǎng

    - Bảng xếp hạng loạt phim truyền hình về cổ trang hôm nay

  • volume volume

    - 产品包装 chǎnpǐnbāozhuāng 保证 bǎozhèng 全性 quánxìng 保真 bǎozhēn

    - Bao bì sản phẩm đảm bảo toàn vẹn.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 收成 shōuchéng 好 hǎo , 仓库 cāngkù 里 lǐ 装得 zhuāngdé 满登登 mǎndēngdēng 的 de

    - năm nay được mùa, trong kho đầy ắp (lúa).

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 做 zuò 家务事 jiāwùshì 就 jiù 装成 zhuāngchéng 舍生取义 shěshēngqǔyì 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ta khi làm việc nhà thì trông như người hy sinh bản thân cho công việc.

  • volume volume

    - 在 zài 这种 zhèzhǒng 危机重重 wēijīchóngchóng 的 de 时候 shíhou , 向来 xiànglái 聪明 cōngming 的 de 他 tā 也 yě 只能 zhǐnéng 装傻充愣 zhuāngshǎchōnglèng

    - Vào thời điểm nguy hiểm khắp nơi này, người trước nay thông minh như anh ấy cũng chỉ có thể giả ngây giả ngốc.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 她 tā 着装 zhuózhuāng 太 tài 性感 xìnggǎn 了 le

    - Hôm nay, cô ấy mặc đồ quá hấp dẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 傻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Shǎ
    • Âm hán việt: Soạ , Soả , Xoạ
    • Nét bút:ノ丨ノ丨フノ丶一ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHCE (人竹金水)
    • Bảng mã:U+50BB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao