被吓尿 bèi xià niào
volume volume

Từ hán việt: 【bị hách niếu】

Đọc nhanh: 被吓尿 (bị hách niếu). Ý nghĩa là: Bị doạ cho đái ra quần; sợ bay màu.

Ý Nghĩa của "被吓尿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Bị doạ cho đái ra quần; sợ bay màu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 被吓尿

  • volume volume

    - 不要 búyào 被 bèi 他 tā 的 de 威吓 wēihè 所 suǒ 吓倒 xiàdǎo

    - Đừng bị sự uy hiếp của anh ấy làm cho hoảng sợ.

  • volume volume

    - 她 tā 被 bèi 吓哭 xiàkū 了 le

    - Cô ấy bị doạ khóc rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 亲眼所见 qīnyǎnsuǒjiàn 的 de 暴行 bàoxíng 吓 xià 得 dé 呆住 dāizhù 了 le

    - Họ choáng váng, ngây ngốc ra trước sự tàn bạo mà họ đã chứng kiến.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 都 dōu 被 bèi 那个 nàgè 场面 chǎngmiàn 吓 xià 到 dào 了 le

    - Tất cả chúng tôi đều bị cảnh tượng đó làm sợ hãi.

  • volume volume

    - 快 kuài 把 bǎ 狗 gǒu 牵走 qiānzǒu 孩子 háizi 都 dōu 被 bèi 吓哭 xiàkū 了 le

    - Mau dắt con chó đi đi, đứa trẻ đều bị dọa khóc rồi!

  • volume volume

    - 他 tā 64 岁 suì 时 shí 被 bèi 诊断 zhěnduàn 患有 huànyǒu 糖尿病 tángniàobìng

    - Ông được chẩn đoán mắc bệnh tiểu đường ở tuổi 64.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 被 bèi 吓 xià 得 dé 说不出 shuōbuchū 话 huà 来 lái 才 cái 对 duì

    - Bạn đã không nói nên lời vì sợ hãi.

  • volume volume

    - 小朋友 xiǎopéngyou 们 men 被 bèi 吓哭 xiàkū 了 le

    - Các bạn nhỏ bị dọa khóc rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hè , Xià
    • Âm hán việt: Hách , Hạ , Nha
    • Nét bút:丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMY (口一卜)
    • Bảng mã:U+5413
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 尿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Niào , Suī
    • Âm hán việt: Niếu , Niệu , Tuy
    • Nét bút:フ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SE (尸水)
    • Bảng mã:U+5C3F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 被›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bì , Pī , Pì
    • Âm hán việt: Bí , Bị , Phi
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDHE (中木竹水)
    • Bảng mã:U+88AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao