被刷掉 bèi shuā diào
volume volume

Từ hán việt: 【bị xoát điệu】

Đọc nhanh: 被刷掉 (bị xoát điệu). Ý nghĩa là: ra rìa.

Ý Nghĩa của "被刷掉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

被刷掉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ra rìa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 被刷掉

  • volume volume

    - 旧 jiù 刷子 shuāzǐ 该 gāi 扔掉 rēngdiào 了 le 呀 ya

    - Cái bàn chải cũ nên vứt đi rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 兵 bīng 被 bèi 吃掉 chīdiào 了 le

    - Quân tốt của tôi bị ăn mất rồi.

  • volume volume

    - 岩石 yánshí 上 shàng 有 yǒu 被 bèi 洪水 hóngshuǐ 冲刷 chōngshuā 过 guò 的 de 痕迹 hénjì

    - trên miếng nham thạch có dấu vết bị nước lũ bào mòn.

  • volume volume

    - 他 tā 一不小心 yíbùxiǎoxīn , 就 jiù 被 bèi 掉落在 diàoluòzài 地上 dìshàng 的 de 电线 diànxiàn 绊倒 bàndǎo 了 le

    - Anh ta vô tình vấp phải một sợi dây ngã xuống đất.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 被 bèi 击中 jīzhòng 的 de 敌机 díjī 掉 diào 在 zài 海里 hǎilǐ 了 le

    - máy bay địch đã bị rơi xuống biển.

  • volume volume

    - 她 tā 不幸 bùxìng 被 bèi 炒 chǎo 掉 diào 了 le

    - Cô ấy không may bị sa thải.

  • volume volume

    - 他 tā 听说 tīngshuō 那个 nàgè 奖杯 jiǎngbēi 已经 yǐjīng 被 bèi 卖掉 màidiào 了 le

    - Anh ấy nghe nói chiếc cúp đã được bán.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 软件 ruǎnjiàn 日渐 rìjiàn 缺失 quēshī , 如果 rúguǒ 不 bù 及时处理 jíshíchǔlǐ , 快 kuài 有 yǒu 一天 yìtiān 他 tā 被 bèi 坏掉 huàidiào

    - Cái phần mềm này ngày càng nhiều lỗ hổng, nếu không xử lý kịp thời, có ngày sẽ bị hỏng thôi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shuā , Shuà
    • Âm hán việt: Loát , Xoát
    • Nét bút:フ一ノ丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SBLN (尸月中弓)
    • Bảng mã:U+5237
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 掉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Trạo , Điệu
    • Nét bút:一丨一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYAJ (手卜日十)
    • Bảng mã:U+6389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 被›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bì , Pī , Pì
    • Âm hán việt: Bí , Bị , Phi
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDHE (中木竹水)
    • Bảng mã:U+88AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao