掉膘 diào biāo
volume volume

Từ hán việt: 【điệu phiêu】

Đọc nhanh: 掉膘 (điệu phiêu). Ý nghĩa là: sụt ký; gầy đi (gia súc); sút cân.

Ý Nghĩa của "掉膘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掉膘 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sụt ký; gầy đi (gia súc); sút cân

(牲畜) 体重减轻

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掉膘

  • volume volume

    - 仇恨 chóuhèn 感 gǎn 有时 yǒushí 会 huì 毁掉 huǐdiào 一个 yígè 人 rén 的 de 生活 shēnghuó

    - cảm giác thù hận có lúc sẽ huye đi cuộc sống của một người

  • volume volume

    - 事实 shìshí 俱 jù 在 zài , 赖是 làishì 赖 lài 不 bù 掉 diào 的 de

    - Sự thực sờ sờ ra đấy, chối bỏ thế nào được.

  • volume volume

    - 他 tā 一来 yīlái 就 jiù 喝掉 hēdiào 半缸 bàngāng 水 shuǐ

    - Anh ấy vừa đến liền uống hết nửa vại nước

  • volume volume

    - 他 tā 一不小心 yíbùxiǎoxīn , 就 jiù 被 bèi 掉落在 diàoluòzài 地上 dìshàng 的 de 电线 diànxiàn 绊倒 bàndǎo 了 le

    - Anh ta vô tình vấp phải một sợi dây ngã xuống đất.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 放手 fàngshǒu , 笔记本 bǐjìběn 就 jiù 掉 diào 了 le

    - Anh ấy vừa buông tay, sổ ghi chép rơi mất tiêu.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 烟灰 yānhuī 掉 diào 在 zài 地毯 dìtǎn 上 shàng

    - Đừng vứt tàn thuốc lên thảm.

  • volume volume

    - 鸡蛋 jīdàn 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng , 摔 shuāi 了 le 个 gè 稀烂 xīlàn

    - trứng gà rơi xuống đất, vỡ tan tành; vỡ nát.

  • volume volume

    - 他 tā 一个月 yígèyuè 内能 nèinéng 减掉 jiǎndiào 5 斤 jīn 体重 tǐzhòng

    - Anh ấy đã có thể giảm được 5kg trong một tháng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 掉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Trạo , Điệu
    • Nét bút:一丨一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYAJ (手卜日十)
    • Bảng mã:U+6389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 膘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+11 nét)
    • Pinyin: Biāo , Piǎo
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMWF (月一田火)
    • Bảng mã:U+8198
    • Tần suất sử dụng:Thấp