部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Từ hán việt: 【khâm】
Đọc nhanh: 衾 (khâm). Ý nghĩa là: chăn; mền, vải liệm người chết. Ví dụ : - 衾枕。 chăn gối.. - 衣衾棺槨。 quần áo và vải liệm quan tài.
衾 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. chăn; mền
被子
- 衾 qīn 枕 zhěn
- chăn gối.
✪ 2. vải liệm người chết
尸体入殓时盖尸体的东西
- 衣 yī 衾 qīn 棺槨 guānguǒ
- quần áo và vải liệm quan tài.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 衾
衾›
Tập viết