部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Từ hán việt: 【xâm xâm】
Đọc nhanh: 骎骎 (xâm xâm). Ý nghĩa là: phi nước đại; tiến nhanh (ngựa), xăm xăm. Ví dụ : - 祖国建设骎骎日上。 công cuộc xây dựng tổ quốc ngày càng tiến nhanh.
✪ 1. phi nước đại; tiến nhanh (ngựa)
形容马跑得很快的样子,比喻事业前进得很快
- 祖国 zǔguó 建设 jiànshè 骎 qīn 骎 qīn 日 rì 上 shàng
- công cuộc xây dựng tổ quốc ngày càng tiến nhanh.
✪ 2. xăm xăm
形容走得很快的样子
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 骎骎