孤衾独枕 gū qīn dú zhěn
volume volume

Từ hán việt: 【cô khâm độc chẩm】

Đọc nhanh: 孤衾独枕 (cô khâm độc chẩm). Ý nghĩa là: chăn đơn gối chiếc, gối chiếc chăn đơn.

Ý Nghĩa của "孤衾独枕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

孤衾独枕 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chăn đơn gối chiếc

一个人单独枕被而眠后多比喻闺怨中的女子

✪ 2. gối chiếc chăn đơn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 孤衾独枕

  • volume volume

    - 令人 lìngrén 倍感 bèigǎn 孤独 gūdú

    - Đó là một nơi cô đơn để ở.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 新家 xīnjiā 感到 gǎndào 孤独 gūdú

    - Anh ấy cảm thấy cô đơn ở nhà mới.

  • volume volume

    - 他 tā 逐渐 zhújiàn 变得 biànde 很 hěn 孤独 gūdú

    - Anh ấy dần trở nên cô đơn.

  • volume volume

    - 他 tā 孤独 gūdú 地 dì 度过 dùguò 了 le 除夕夜 chúxīyè

    - Anh ấy đã trải qua đêm giao thừa một mình.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 自由 zìyóu 的 de 代价 dàijià 是 shì 孤独 gūdú , 我 wǒ 便 biàn 坦然 tǎnrán 接受 jiēshòu

    - Nếu cái giá của tự do là cô độc, thì tôi sẽ thản nhiên chấp nhận không chút bận lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 觉得 juéde 孤独 gūdú , 没有 méiyǒu 归宿 guīsù

    - Anh ấy cảm thấy cô đơn, không có chốn về.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 愿意 yuànyì 面对 miànduì 孤独 gūdú

    - Bọn họ sẵn sàng đối mặt với cô đơn.

  • volume volume

    - 他 tā 曾 céng 想 xiǎng 过 guò 一个 yígè 人 rén 生活 shēnghuó 的 de 孤独 gūdú

    - Anh từng nghĩ về nỗi cô đơn khi sống một mình

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:フ丨一ノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NDHVO (弓木竹女人)
    • Bảng mã:U+5B64
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 枕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhěn , Zhèn
    • Âm hán việt: Chấm , Chẩm
    • Nét bút:一丨ノ丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DLBU (木中月山)
    • Bảng mã:U+6795
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 独›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Dú
    • Âm hán việt: Độc
    • Nét bút:ノフノ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHLMI (大竹中一戈)
    • Bảng mã:U+72EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+4 nét)
    • Pinyin: Qīn
    • Âm hán việt: Khâm
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OINV (人戈弓女)
    • Bảng mã:U+887E
    • Tần suất sử dụng:Thấp