补料单 bǔ liào dān
volume volume

Từ hán việt: 【bổ liệu đơn】

Đọc nhanh: 补料单 (bổ liệu đơn). Ý nghĩa là: Đơn bổ liệu.

Ý Nghĩa của "补料单" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

补料单 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đơn bổ liệu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 补料单

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 再版 zàibǎn 时 shí , 体例 tǐlì 可以 kěyǐ 照旧 zhàojiù , 资料 zīliào 必须 bìxū 补充 bǔchōng

    - quyển sách này khi tái bản, thể thức có thể như cũ, như tư liệu thì cần phải bổ sung.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 补语 bǔyǔ 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Bổ ngữ này rất đơn giản.

  • volume volume

    - 这 zhè 道菜 dàocài 的 de 配料 pèiliào 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Nguyên liệu của món ăn này rất đơn giản.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 材料 cáiliào 是 shì 单相 dānxiàng

    - Chất liệu này là đơn pha.

  • volume volume

    - 他 tā 提高 tígāo 了 le 售价 shòujià 以 yǐ 补偿 bǔcháng 材料 cáiliào 成本 chéngběn 的 de 增加 zēngjiā

    - Anh ta đã tăng giá bán để bù đắp cho sự tăng chi phí vật liệu.

  • volume volume

    - 还有 háiyǒu 存 cún 的 de 料子 liàozi 贴补 tiēbǔ 着 zhe 用 yòng , 现在 xiànzài 先不买 xiānbùmǎi

    - còn vật liệu để dành dùng bù vào, bây giờ chưa mua vội.

  • volume volume

    - 单击 dānjī 这里 zhèlǐ 以 yǐ 在 zài 浏览器 liúlǎnqì 中 zhōng 查看 chákàn 资料 zīliào

    - Bấm vào đây để xem tài liệu trong trình duyệt của bạn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 这儿 zhèér 还有 háiyǒu 一个 yígè 项目 xiàngmù 需要 xūyào 补单 bǔdān

    - Chỗ tớ còn có một hạng mục cần bổ sung đơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 补›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LY (中卜)
    • Bảng mã:U+8865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao