采购单 cǎigòu dān
volume volume

Từ hán việt: 【thái cấu đơn】

Đọc nhanh: 采购单 (thái cấu đơn). Ý nghĩa là: Đơn đặt hàng.

Ý Nghĩa của "采购单" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

采购单 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đơn đặt hàng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 采购单

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 食堂 shítáng 当 dāng 采购 cǎigòu

    - Anh ấy là nhân viên vật tư cho nhà ăn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 采购 cǎigòu 豆蔻 dòukòu , 辣椒粉 làjiāofěn , 孜然 zīrán , 罗望子 luówàngzǐ

    - Chúng tôi cần mua bạch đậu khấu, ớt bột, thì là, me.

  • volume volume

    - 我 wǒ 采购 cǎigòu 了 le 许多 xǔduō 办公用品 bàngōngyòngpǐn

    - Tôi mua rất nhiều văn phòng phẩm.

  • volume volume

    - 采购员 cǎigòuyuán 天天 tiāntiān 为 wèi 备料 bèiliào 东奔西走 dōngbēnxīzǒu

    - Người mua đổ xô đi khắp nơi mỗi ngày để tiếp liệu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爸爸 bàba 在 zài 采购 cǎigòu 建筑材料 jiànzhùcáiliào

    - Bố tôi đang mua vật liệu xây dựng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 那家 nàjiā 公司 gōngsī 当 dāng 采购 cǎigòu

    - Anh ấy làm người mua hàng trong công ty đó.

  • volume volume

    - 在 zài 此 cǐ 选购 xuǎngòu 商品 shāngpǐn 填单 tiándān , 然后 ránhòu 到 dào 收款台 shōukuǎntái 付款 fùkuǎn

    - Điền vào biểu mẫu mua hàng tại đây, sau đó thanh toán tại quầy thu ngân

  • volume volume

    - 我 wǒ 写 xiě 了 le 一张 yīzhāng 购物 gòuwù 清单 qīngdān

    - Tôi đã viết một danh sách mua sắm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 购›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:丨フノ丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOPI (月人心戈)
    • Bảng mã:U+8D2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 采›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Biện 釆 (+1 nét)
    • Pinyin: Cǎi , Cài
    • Âm hán việt: Thái , Thải
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BD (月木)
    • Bảng mã:U+91C7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao