补料 bǔ liào
volume volume

Từ hán việt: 【bổ liệu】

Đọc nhanh: 补料 (bổ liệu). Ý nghĩa là: Bổ liệu.

Ý Nghĩa của "补料" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Bổ liệu

补料(feeding)是2014年公布的药学名词。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 补料

  • volume volume

    - 不料 bùliào 走 zǒu 错 cuò 一步 yībù , 竟 jìng 落到 luòdào 这般 zhèbān 天地 tiāndì

    - không ngời đi sai một bước, lại rơi vài tình cảnh này.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 再版 zàibǎn 时 shí , 体例 tǐlì 可以 kěyǐ 照旧 zhàojiù , 资料 zīliào 必须 bìxū 补充 bǔchōng

    - quyển sách này khi tái bản, thể thức có thể như cũ, như tư liệu thì cần phải bổ sung.

  • volume volume

    - 中途 zhōngtú 大雨 dàyǔ , 原未 yuánwèi 料及 liàojí

    - giữa đường bị mưa to, không lường trước được.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 补救 bǔjiù 于 yú 已然 yǐrán , 不如 bùrú 防止 fángzhǐ 于未然 yúwèirán

    - truy cứu việc đã rồi không bằng phòng ngừa việc chưa xảy ra.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 们 men 仔细 zǐxì 地 dì 分析 fēnxī 资料 zīliào

    - Các chuyên gia đã phân tích cẩn thận tư liệu.

  • volume volume

    - 他 tā 提高 tígāo 了 le 售价 shòujià 以 yǐ 补偿 bǔcháng 材料 cáiliào 成本 chéngběn 的 de 增加 zēngjiā

    - Anh ta đã tăng giá bán để bù đắp cho sự tăng chi phí vật liệu.

  • volume volume

    - 还有 háiyǒu 存 cún 的 de 料子 liàozi 贴补 tiēbǔ 着 zhe 用 yòng , 现在 xiànzài 先不买 xiānbùmǎi

    - còn vật liệu để dành dùng bù vào, bây giờ chưa mua vội.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 这 zhè 木料 mùliào 会 huì 发泡 fāpào 呢 ne ?

    - Tại sao gỗ này lại bị phồng lên thế?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 补›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LY (中卜)
    • Bảng mã:U+8865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao