补偿器 bǔcháng qì
volume volume

Từ hán việt: 【bổ thường khí】

Đọc nhanh: 补偿器 (bổ thường khí). Ý nghĩa là: Nòng giảm giật.

Ý Nghĩa của "补偿器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

补偿器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nòng giảm giật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 补偿器

  • volume volume

    - 补偿 bǔcháng 他 tā 一笔 yībǐ 钱 qián

    - Bồi thường anh ấy một khoản tiền.

  • volume volume

    - 她 tā 获得 huòdé 了 le 足额 zúé 的 de 补偿 bǔcháng

    - Cô ấy đã nhận được khoản bồi thường đầy đủ..

  • volume volume

    - 从 cóng 他 tā 的 de 皮包公司 píbāogōngsī 拿来 nálái 的 de 补偿金 bǔchángjīn

    - Nhưng bồi thường từ công ty vỏ của anh ta?

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 金钱 jīnqián 来 lái 补偿 bǔcháng 损失 sǔnshī

    - Anh ấy dùng tiền để bồi thường tổn thất.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 会 huì 对 duì 你 nǐ 进行 jìnxíng 补偿 bǔcháng

    - Công ty sẽ đền bù cho bạn.

  • volume volume

    - 她 tā 所 suǒ 要求 yāoqiú 的 de 补偿 bǔcháng 并 bìng 不过 bùguò 分 fēn

    - Mức bồi thường mà cô yêu cầu không quá cao.

  • volume volume

    - 他 tā 提高 tígāo 了 le 售价 shòujià 以 yǐ 补偿 bǔcháng 材料 cáiliào 成本 chéngběn 的 de 增加 zēngjiā

    - Anh ta đã tăng giá bán để bù đắp cho sự tăng chi phí vật liệu.

  • volume volume

    - 在 zài 补偿贸易 bǔchángmàoyì 中 zhōng , 付款 fùkuǎn 以 yǐ 货物 huòwù 而 ér 不是 búshì 用 yòng 外汇 wàihuì 进行 jìnxíng

    - Trong thương mại bù đắp, thanh toán được thực hiện bằng hàng hóa thay vì sử dụng ngoại tệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Thường
    • Nét bút:ノ丨丨丶ノ丶フ一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OFBI (人火月戈)
    • Bảng mã:U+507F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 补›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LY (中卜)
    • Bảng mã:U+8865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao