衣服的金银饰带 yīfú de jīn yínshì dài
volume volume

Từ hán việt: 【y phục đích kim ngân sức đới】

Đọc nhanh: 衣服的金银饰带 (y phục đích kim ngân sức đới). Ý nghĩa là: Đồ ren tua kim tuyến.

Ý Nghĩa của "衣服的金银饰带" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

衣服的金银饰带 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đồ ren tua kim tuyến

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 衣服的金银饰带

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 衣服 yīfú 闪着 shǎnzhe 银光 yínguāng

    - Quần áo của anh ta lấp lánh ánh bạc.

  • volume volume

    - 他 tā 拿出 náchū 一件 yījiàn 叠 dié 得 dé 很 hěn 板正 bǎnzhèng 的 de 衣服 yīfú

    - anh ấy lấy ra chiếc áo xếp rất ngay ngắn

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 穗 suì 带 dài 装饰 zhuāngshì 连衣裙 liányīqún 的 de 领口 lǐngkǒu 、 摺 zhé 边 biān 和 hé 袖口 xiùkǒu

    - Cô ấy đã sử dụng dải thắt lưng để trang trí cổ áo, viền và cổ tay của váy liền.

  • volume volume

    - 金银线 jīnyínxiàn 镶边 xiāngbiān 衣物 yīwù 的 de 装饰 zhuāngshì 必 bì 镶边 xiāngbiān , 如 rú 流通 liútōng 带 dài 、 饰带 shìdài 或 huò 金属 jīnshǔ 珠子 zhūzi

    - Trang trí trên quần áo dùng dây vàng bạc phải được trang trí bằng viền, như dải trang trí, dải trang trí hoặc hạt kim loại.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 出门 chūmén , 就 jiù 带 dài 了 le 几件 jǐjiàn 换洗 huànxǐ 的 de 衣服 yīfú

    - lần đi này, mang theo mấy bộ quần áo để thay.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 赤色 chìsè 的 de 衣服 yīfú

    - Anh ấy thích quần áo có màu đỏ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 讥笑 jīxiào 她 tā 的 de 衣服 yīfú

    - Họ đang chế giễu trang phục của cô ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 衣服 yīfú 颜色 yánsè 整齐 zhěngqí

    - Màu sắc trang phục của họ rất đồng nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 银›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Yín
    • Âm hán việt: Ngân
    • Nét bút:ノ一一一フフ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVAV (人女日女)
    • Bảng mã:U+94F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Chì , Shì
    • Âm hán việt: Sức
    • Nét bút:ノフフノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVOLB (弓女人中月)
    • Bảng mã:U+9970
    • Tần suất sử dụng:Cao