蠕滑 rú huá
volume volume

Từ hán việt: 【nhu hoạt】

Đọc nhanh: 蠕滑 (nhu hoạt). Ý nghĩa là: creep (cơ học ma sát).

Ý Nghĩa của "蠕滑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蠕滑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. creep (cơ học ma sát)

creep (friction mechanics)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蠕滑

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 滑翔机 huáxiángjī 降落 jiàngluò 在 zài 田地 tiándì 里 lǐ 了 le

    - Anh ta đã hạ cánh máy bay dù trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 玉石 yùshí 错得 cuòdé 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Anh ấy mài ngọc rất mịn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 周末 zhōumò 去 qù 滑雪 huáxuě 了 le

    - Họ đi trượt tuyết vào cuối tuần.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 滑冰 huábīng 运动员 yùndòngyuán

    - Anh ấy là một vận động viên trượt băng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 皮肤 pífū 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Da của anh ấy rất mịn màng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 光滑 guānghuá 的 de 手感 shǒugǎn

    - Anh ấy thích cảm giác mịn màng.

  • volume volume

    - 他 tā 玩 wán 滑板 huábǎn 时 shí 摔了一跤 shuāileyījiāo

    - Anh ấy bị ngã khi đang trượt ván.

  • volume volume

    - 鳄梨 èlí 和 hé 椰汁 yēzhī 可以 kěyǐ 让 ràng 你 nǐ 的 de 皮肤 pífū 水润 shuǐrùn 光滑 guānghuá

    - Bơ và nước dừa có thể làm cho làn da của bạn ẩm và mịn màng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Huá
    • Âm hán việt: Cốt , Hoạt
    • Nét bút:丶丶一丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBBB (水月月月)
    • Bảng mã:U+6ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蠕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+14 nét)
    • Pinyin: Rú , Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhu , Nhuyễn
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIMBB (中戈一月月)
    • Bảng mã:U+8815
    • Tần suất sử dụng:Trung bình