螺髻 luó jì
volume volume

Từ hán việt: 【loa kế】

Đọc nhanh: 螺髻 (loa kế). Ý nghĩa là: cuộn xoắn ốc (trong làm tóc).

Ý Nghĩa của "螺髻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

螺髻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cuộn xoắn ốc (trong làm tóc)

spiral coil (in hairdressing)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 螺髻

  • volume volume

    - 小孩子 xiǎoháizi 很 hěn 喜欢 xǐhuan 玩儿 wáner 抽 chōu 陀螺 tuóluó

    - Trẻ con rất thích chơi đánh cù.

  • volume volume

    - 髽髻 zhuājì 夫妻 fūqī ( 结发夫妻 jiéfàfūqī )

    - vợ chồng kết tóc xe tơ

  • volume volume

    - 把 bǎ 螺丝钉 luósīdīng 往 wǎng 紧里 jǐnlǐ 拧 níng 一 yī 拧 níng

    - Vặn chặt đinh ốc lại.

  • volume volume

    - 把 bǎ 门板 ménbǎn 垂直 chuízhí 放于 fàngyú 下 xià 路轨 lùguǐ 上 shàng , 在 zài F 上 shàng 加上 jiāshàng 螺丝 luósī 将 jiāng 门板 ménbǎn 固定 gùdìng 在 zài 趟 tàng 码 mǎ 上 shàng

    - Đặt tấm cửa theo phương thẳng đứng trên thanh ray dưới, thêm vít vào chữ "F" để cố định tấm cửa trên thanh ray

  • volume volume

    - 我 wǒ 找 zhǎo 不到 búdào 螺丝刀 luósīdāo 了 le

    - Tôi không tìm thấy tua vít nữa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 昨天 zuótiān 在 zài 北京 běijīng 吃 chī 了 le 螺蛳 luósī

    - Tôi đã ăn ốc ở Bắc Kinh ngày hôm qua.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 车轮 chēlún 上 shàng 有 yǒu 几个 jǐgè 螺栓 luóshuān

    - Trên bánh xe của tôi có vài con ốc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 吃 chī 过 guò 鱼 yú 、 另外 lìngwài 还 hái 吃 chī 过 guò 螺丝 luósī

    - Tôi ăn qua cá, ngoài ra còn có ốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 螺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+11 nét)
    • Pinyin: Luó
    • Âm hán việt: Loa
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIWVF (中戈田女火)
    • Bảng mã:U+87BA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 髻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Tiêu 髟 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jié
    • Âm hán việt: Cát , Kế , Kết
    • Nét bút:一丨一一一フ丶ノノノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SHGR (尸竹土口)
    • Bảng mã:U+9AFB
    • Tần suất sử dụng:Trung bình

Từ cận nghĩa