螺纹车床 luówén chēchuáng
volume volume

Từ hán việt: 【loa văn xa sàng】

Đọc nhanh: 螺纹车床 (loa văn xa sàng). Ý nghĩa là: máy tiện răng.

Ý Nghĩa của "螺纹车床" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

螺纹车床 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy tiện răng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 螺纹车床

  • volume volume

    - 快点儿 kuàidiǎner 起床 qǐchuáng 否则 fǒuzé 你 nǐ 就 jiù 会 huì 错过 cuòguò 早班车 zǎobānchē 了 le

    - Hãy thức dậy nhanh lê, nếu bạn không muốn bỏ lỡ chuyến xe bus buổi sáng.

  • volume volume

    - 把 bǎ 车床 chēchuáng 固定 gùdìng 牢 láo

    - đặt máy cho vững.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 车床 chēchuáng 坏 huài 了 le

    - Máy tiện của anh ấy bị hỏng.

  • volume volume

    - 侯爵 hóujué 车上 chēshàng 的 de 指纹 zhǐwén 跟 gēn 他 tā 的 de 匹配 pǐpèi

    - Các bản in từ Marquis rất trùng khớp.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 用 yòng 工具 gōngjù 套 tào 螺纹 luówén

    - Anh ấy đang dùng công cụ để cắt ren.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 车轮 chēlún 上 shàng 有 yǒu 几个 jǐgè 螺栓 luóshuān

    - Trên bánh xe của tôi có vài con ốc.

  • volume volume

    - 那 nà 部 bù 车床 chēchuáng 又 yòu 出 chū 问题 wèntí 了 le

    - Cỗ máy tiện này lại có vấn đề rồi.

  • volume volume

    - 把 bǎ 九号 jiǔhào 车床 chēchuáng 调好 diàohǎo 来车 láichē 这个 zhègè 新 xīn 活塞 huósāi

    - Đặt máy tiện số 9 sẵn sàng để gia công xích mới này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 床›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuáng
    • Âm hán việt: Sàng
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+5E8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMYK (女一卜大)
    • Bảng mã:U+7EB9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 螺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+11 nét)
    • Pinyin: Luó
    • Âm hán việt: Loa
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIWVF (中戈田女火)
    • Bảng mã:U+87BA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao