拉丝车床 lāsī chēchuáng
volume volume

Từ hán việt: 【lạp ty xa sàng】

Đọc nhanh: 拉丝车床 (lạp ty xa sàng). Ý nghĩa là: Máy tuốt dây.

Ý Nghĩa của "拉丝车床" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拉丝车床 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Máy tuốt dây

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拉丝车床

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 时 shí , 马 mǎ 用力 yònglì 拉 lā 拽 zhuāi 着 zhe 马车 mǎchē 的 de 挽绳 wǎnshéng

    - Khi lên núi, con ngựa cố gắng kéo dây cương của xe ngựa.

  • volume volume

    - 快点儿 kuàidiǎner 起床 qǐchuáng 否则 fǒuzé 你 nǐ 就 jiù 会 huì 错过 cuòguò 早班车 zǎobānchē 了 le

    - Hãy thức dậy nhanh lê, nếu bạn không muốn bỏ lỡ chuyến xe bus buổi sáng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 车床 chēchuáng 坏 huài 了 le

    - Máy tiện của anh ấy bị hỏng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 以为 yǐwéi 是 shì 绿湾 lǜwān 包装工 bāozhuānggōng 的 de 汽车 qìchē 拉力赛 lālìsài 呢 ne

    - Tôi nghĩ đó là một cuộc biểu tình của Green Bay Packers.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 丝绸 sīchóu 的 de 床单 chuángdān

    - Anh ấy thích ga trải giường bằng lụa.

  • volume volume

    - 爱丽丝 àilìsī · 桑兹 sāngzī 被 bèi 发现 fāxiàn 在 zài 魁北克 kuíběikè 市下 shìxià 了 le 一辆 yīliàng 公交车 gōngjiāochē

    - Alice Sands được phát hiện xuống xe buýt ở thành phố Quebec.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou 常常 chángcháng 开夜车 kāiyèchē 工作 gōngzuò , 天亮 tiānliàng 了 le 才 cái 上床睡觉 shàngchuángshuìjiào

    - bạn tôi thường làm việc xuyên đêm, đến sáng mới bắt đầu lên giường đi ngủ.

  • - 婚 hūn 车上 chēshàng 装满 zhuāngmǎn 了 le 鲜花 xiānhuā 和 hé 丝带 sīdài , 非常 fēicháng 漂亮 piàoliàng

    - Xe cưới được trang trí đầy hoa tươi và ruy băng, rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ty
    • Nét bút:フフフフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVM (女女一)
    • Bảng mã:U+4E1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 床›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuáng
    • Âm hán việt: Sàng
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+5E8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao