蜂蜡 fēnglà
volume volume

Từ hán việt: 【phong lạp】

Đọc nhanh: 蜂蜡 (phong lạp). Ý nghĩa là: sáp ong. Ví dụ : - 我们在受害者脖子上发现亚麻籽油和蜂蜡 Chúng tôi tìm thấy dầu hạt lanh và sáp ong trên cổ nạn nhân.

Ý Nghĩa của "蜂蜡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蜂蜡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sáp ong

蜜蜂腹部的蜡腺分泌的蜡质,是蜜蜂造蜂巢的材料通称黄蜡

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 受害者 shòuhàizhě 脖子 bózi 上 shàng 发现 fāxiàn 亚麻 yàmá 籽油 zǐyóu 和 hé 蜂蜡 fēnglà

    - Chúng tôi tìm thấy dầu hạt lanh và sáp ong trên cổ nạn nhân.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蜂蜡

  • volume volume

    - 刻写 kèxiě 蜡纸 làzhǐ

    - khắc giấy dầu; khắc giấy nến.

  • volume volume

    - 蜂蜡 fēnglà 可以 kěyǐ 用来 yònglái 做 zuò 蜡烛 làzhú

    - Sáp ong có thể dùng để làm nến.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 蜂蜡 fēnglà 来 lái 制作 zhìzuò 蜡烛 làzhú

    - Chúng tôi dùng sáp ong để làm nến.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 蜡笔画 làbǐhuà 画儿 huàer

    - Anh ấy dùng bút sáp màu để vẽ tranh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 苹果 píngguǒ 打蜡 dǎlà 了 le 吗 ma ?

    - Quả táo của bạn đã lau sạch chưa.

  • volume volume

    - 蜂王浆 fēngwángjiāng , 板栗 bǎnlì , 芦荟 lúhuì , 蜂蜜 fēngmì 和 hé 蜂蜡 fēnglà

    - Sữa ong chúa, hạt dẻ, nha đam, mật ong và sáp ong.

  • volume volume

    - 养蜂 yǎngfēng 必须 bìxū 随着 suízhe 花令 huālìng 迁移 qiānyí 蜂箱 fēngxiāng

    - nuôi ong mật nên dời thùng ong đến những nơi có hoa theo mùa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 受害者 shòuhàizhě 脖子 bózi 上 shàng 发现 fāxiàn 亚麻 yàmá 籽油 zǐyóu 和 hé 蜂蜡 fēnglà

    - Chúng tôi tìm thấy dầu hạt lanh và sáp ong trên cổ nạn nhân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蜂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+7 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:丨フ一丨一丶ノフ丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIHEJ (中戈竹水十)
    • Bảng mã:U+8702
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蜡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Chà , Jí , Là , Qù , Zhà
    • Âm hán việt: Chá , Lạp , Thư , Thự , Trá
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LITA (中戈廿日)
    • Bảng mã:U+8721
    • Tần suất sử dụng:Cao