蜂鸟 fēngniǎo
volume volume

Từ hán việt: 【phong điểu】

Đọc nhanh: 蜂鸟 (phong điểu). Ý nghĩa là: chim ruồi (một loài chim hút mật).

Ý Nghĩa của "蜂鸟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蜂鸟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chim ruồi (một loài chim hút mật)

鸟类中最小的一种,大小跟大拇指差不多,羽毛很细,在日光照射下呈现出不同的颜色,嘴细长吃花蜜和花上的小昆虫产于南美洲

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蜂鸟

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 养蜂 yǎngfēng 养蚕 yǎngcán 都 dōu 很 hěn 内行 nèiháng

    - anh ấy nuôi ong, nuôi tằm rất thành thạo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 想象力 xiǎngxiànglì 有类 yǒulèi 于 yú 鸵鸟 tuóniǎo 的 de 翅膀 chìbǎng 虽未 suīwèi 可以 kěyǐ 飞翔 fēixiáng , 犹可 yóukě 使 shǐ 他 tā 奔驰 bēnchí

    - Sức tưởng tượng của anh ấy tương đương với cánh chim đà điểu - mặc dù không thể bay, nhưng vẫn có thể khiến anh ấy chạy nhanh.

  • volume volume

    - 黎明 límíng 时能 shínéng 听见 tīngjiàn 鸟叫 niǎojiào

    - Có thể nghe thấy tiếng chim hót vào lúc bình minh.

  • volume volume

    - 他 tā 送给 sònggěi 我 wǒ 一罐 yīguàn 蜂蜜 fēngmì

    - Anh ấy tặng tôi một bình mật ong.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 棍 gùn 杵 chǔ 了 le 下 xià 蜂窝 fēngwō

    - Anh ấy dùng gậy chọc vào tổ ong.

  • volume volume

    - 他 tā 摇 yáo 树枝 shùzhī 让 ràng 鸟 niǎo 飞 fēi 走 zǒu

    - Anh ấy rung cành cây để chim bay đi.

  • volume volume

    - 他 tā 画 huà 的 de 虫 chóng 鸟 niǎo , 栩栩如生 xǔxǔrúshēng , 十分 shífēn 神似 shénsì

    - anh ấy vẽ chim muông trông thật sống động, rất giống thật.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 在 zài 河边 hébiān 弋鸟 yìniǎo

    - Anh ấy thường đi bắn chim ở bên sông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蜂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+7 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:丨フ一丨一丶ノフ丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIHEJ (中戈竹水十)
    • Bảng mã:U+8702
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鸟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+0 nét)
    • Pinyin: Diǎo , Niǎo
    • Âm hán việt: Điểu
    • Nét bút:ノフ丶フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVSM (竹女尸一)
    • Bảng mã:U+9E1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa