蛇豆角蛇瓜 shé dòujiǎo shé guā
volume volume

Từ hán việt: 【xà đậu giác xà qua】

Đọc nhanh: 蛇豆角蛇瓜 (xà đậu giác xà qua). Ý nghĩa là: mướp rắn; mướp hổ; mướp ấn độ (Rau củ).

Ý Nghĩa của "蛇豆角蛇瓜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蛇豆角蛇瓜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mướp rắn; mướp hổ; mướp ấn độ (Rau củ)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蛇豆角蛇瓜

  • volume volume

    - 她 tā 被 bèi 蛇 shé 噬 shì 了 le

    - Cô ấy bị rắn cắn rồi.

  • volume volume

    - 山路 shānlù 委蛇 wēiyí 曲折 qūzhé 难 nán 行 xíng

    - Đường núi uốn lượn quanh co khó đi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 地上 dìshàng 画 huà 了 le 一条 yītiáo 蛇 shé

    - Anh ấy vẽ một con rắn trên mặt đất.

  • volume volume

    - 她 tā 看到 kàndào 蛇 shé 后 hòu 吓 xià 得 dé 脸色 liǎnsè 发白 fābái

    - Cô ấy thấy con rắn xong sợ đến tái mặt.

  • volume volume

    - 他 tā 沿着 yánzhe 委蛇 wēiyí 的 de 山路 shānlù 走 zǒu

    - Anh ấy đi dọc theo con đường uốn khúc trong núi.

  • volume volume

    - 在 zài 十二生肖 shíèrshēngxiào 中 zhōng , 蛇 shé 是 shì 巳 sì 的 de 代表 dàibiǎo

    - Trong mười hai con giáp, rắn là đại diện của tỵ.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 真实 zhēnshí 存在 cúnzài 的 de 大 dà 蟒蛇 mǎngshé , 能 néng 巨大 jùdà 到 dào 什么 shénme 程度 chéngdù

    - Trên thế giới có thật là có rắn khổng lồ, có thể to tới trình độ nào.

  • volume volume

    - 对 duì 一个 yígè 这样 zhèyàng 漂亮 piàoliàng 的 de 女孩 nǚhái 来说 láishuō , 化妆 huàzhuāng 有些 yǒuxiē 画蛇添足 huàshétiānzú

    - Đối với một cô gái xinh đẹp như vậy, trang điểm có phần vẽ vời vô ích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瓜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Qua 瓜 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā
    • Âm hán việt: Qua
    • Nét bút:ノノフ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVIO (竹女戈人)
    • Bảng mã:U+74DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蛇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Chí , Shé , Tuó , Yí
    • Âm hán việt: Di , Sá , Xà
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIJP (中戈十心)
    • Bảng mã:U+86C7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 豆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao