蛇腮囊 shé sāi náng
volume volume

Từ hán việt: 【xà tai nang】

Đọc nhanh: 蛇腮囊 (xà tai nang). Ý nghĩa là: mang.

Ý Nghĩa của "蛇腮囊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蛇腮囊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蛇腮囊

  • volume volume

    - 马 mǎ 看到 kàndào 蛇会 shéhuì 毛 máo

    - Ngựa thấy rắn sẽ hoảng sợ.

  • volume volume

    - 囊括四海 nángkuòsìhǎi ( 指 zhǐ 封建 fēngjiàn 君主 jūnzhǔ 统一 tǒngyī 全国 quánguó )

    - thâu tóm năm châu bốn bể.

  • volume volume

    - 囊 náng 橐 tuó

    - cái đãy

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 检查 jiǎnchá 她 tā 的 de 胆囊 dǎnnáng

    - Bác sĩ kiểm tra túi mật của cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 囊 náng 里 lǐ 装满 zhuāngmǎn 了 le 糖果 tángguǒ

    - Trong túi của anh ấy đầy kẹo.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 说 shuō 我 wǒ 的 de 胆囊 dǎnnáng 需要 xūyào 手术 shǒushù

    - Bác sĩ nói túi mật của tôi cần phải phẫu thuật.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 腮腺炎 sāixiànyán 她 tā 接连 jiēlián 卧床 wòchuáng 好几 hǎojǐ 星期 xīngqī

    - Bởi vì bị viêm tuyến nước bọt, cô ấy phải nằm liệt giường một vài tuần liền.

  • volume volume

    - 向导 xiàngdǎo 要 yào 我们 wǒmen 特别 tèbié 留神 liúshén , 因为 yīnwèi 附近 fùjìn 有 yǒu 响尾蛇 xiǎngwěishé

    - Hướng dẫn viên yêu cầu chúng tôi cẩn thận đặc biệt vì gần đó có rắn đuôi chuông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 囊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+19 nét), y 衣 (+16 nét)
    • Pinyin: Náng
    • Âm hán việt: Nang
    • Nét bút:一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JBRRV (十月口口女)
    • Bảng mã:U+56CA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Sāi
    • Âm hán việt: Tai
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BWP (月田心)
    • Bảng mã:U+816E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 蛇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Chí , Shé , Tuó , Yí
    • Âm hán việt: Di , Sá , Xà
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIJP (中戈十心)
    • Bảng mã:U+86C7
    • Tần suất sử dụng:Cao