蛇胆 shédǎn
volume volume

Từ hán việt: 【xà đảm】

Đọc nhanh: 蛇胆 (xà đảm). Ý nghĩa là: mật rắn (dùng trong bệnh TCM).

Ý Nghĩa của "蛇胆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蛇胆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mật rắn (dùng trong bệnh TCM)

snake gall (used in TCM)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蛇胆

  • volume volume

    - 马 mǎ 看到 kàndào 蛇会 shéhuì 毛 máo

    - Ngựa thấy rắn sẽ hoảng sợ.

  • volume volume

    - 他 tā 看到 kàndào 蛇 shé 就 jiù 缩 suō 了 le

    - Anh ấy thấy rắn là lùi lại.

  • volume volume

    - 他 tā 沿着 yánzhe 委蛇 wēiyí 的 de 山路 shānlù 走 zǒu

    - Anh ấy đi dọc theo con đường uốn khúc trong núi.

  • volume volume

    - 他 tā 有着 yǒuzhe 别人 biérén 所 suǒ 没有 méiyǒu 的 de 胆识 dǎnshí

    - anh ấy có lòng can đảm và ý chí mà người khác không có.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 胆结石 dǎnjiéshí

    - Anh ấy bị sỏi mật.

  • volume volume

    - 他 tā 胆小 dǎnxiǎo , 特别 tèbié 怕黑 pàhēi

    - Anh ấy nhát gan, vô cùng sợ bóng tối.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 胆小 dǎnxiǎo 的 de 人 rén

    - Anh ta là người nhút nhát.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 胆小怕事 dǎnxiǎopàshì 的 de 人 rén

    - Anh ta là một thằng nhát như thỏ đế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎn , Tán , Tǎn
    • Âm hán việt: Đàn , Đảm
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAM (月日一)
    • Bảng mã:U+80C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蛇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Chí , Shé , Tuó , Yí
    • Âm hán việt: Di , Sá , Xà
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIJP (中戈十心)
    • Bảng mã:U+86C7
    • Tần suất sử dụng:Cao