虫 chóng
volume volume

Từ hán việt: 【trùng.huỷ】

Đọc nhanh: 虫 (trùng.huỷ). Ý nghĩa là: sâu; con sâu; sâu bọ; côn trùng, loại người. Ví dụ : - 这个虫子很大。 Con sâu này rất to.. - 我们需要买一些杀虫剂。 Chúng ta cần mua một ít thuốc trừ sâu.. - 我对昆虫很感兴趣。 Tôi rất thích thú với côn trùng.

Ý Nghĩa của "虫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 3

虫 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sâu; con sâu; sâu bọ; côn trùng

(虫儿) 虫子; 昆虫和类似昆虫的小动物

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 虫子 chóngzi 很大 hěndà

    - Con sâu này rất to.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 买 mǎi 一些 yīxiē 杀虫剂 shāchóngjì

    - Chúng ta cần mua một ít thuốc trừ sâu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 昆虫 kūnchóng 很感兴趣 hěngǎnxìngqù

    - Tôi rất thích thú với côn trùng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. loại người

比喻具有某种特点的人(含鄙视、轻蔑或谐谑意)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 书虫 shūchóng , 每天 měitiān 都 dōu 在 zài 看书 kànshū

    - Cô ấy là một con mọt sách, ngày nào cũng đọc sách.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 网虫 wǎngchóng , 整天 zhěngtiān 在 zài 网上 wǎngshàng

    - Anh ta là một người nghiện Internet, suốt ngày trên mạng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 可怜虫 kěliánchóng 没有 méiyǒu 朋友 péngyou

    - Người đáng thương này không có bạn bè.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 虫

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 药死 yàosǐ 了 le 所有 suǒyǒu 害虫 hàichóng

    - Nông dân đã tiêu diệt hết sâu bọ.

  • volume volume

    - 农药 nóngyào 治 zhì 不了 bùliǎo 这种 zhèzhǒng 虫子 chóngzi

    - Thuốc sâu không trị được loại côn trùng này.

  • volume volume

    - 高效 gāoxiào 灭虫剂 mièchóngjì

    - thuốc diệt côn trùng hiệu quả cao

  • volume volume

    - 其本质 qíběnzhì 是 shì 蠕虫 rúchóng 病毒 bìngdú

    - Về cơ bản nó là một con sâu

  • volume volume

    - 叶子 yèzi 上 shàng 有 yǒu 虫 chóng 吃 chī 的 de 孔眼 kǒngyǎn

    - trên lá có lỗ của sâu ăn.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 们 men 剪灭 jiǎnmiè 了 le 所有 suǒyǒu 害虫 hàichóng

    - Nông dân đã tiêu diệt hết tất cả côn trùng có hại.

  • volume volume

    - 动力 dònglì 杀虫剂 shāchóngjì 可以 kěyǐ 调整 tiáozhěng 用来 yònglái 施肥 shīféi

    - Thuốc trừ sâu có thể được điều chỉnh để bón phân

  • volume volume

    - 你 nǐ 真是 zhēnshi 一个 yígè 网虫 wǎngchóng , 别 bié 整天 zhěngtiān 只会 zhǐhuì 上网 shàngwǎng 玩游戏 wányóuxì 呢 ne , 快 kuài 陪 péi 着 zhe 我 wǒ 去 qù 超市 chāoshì 啊 a !

    - Anh đúng là 1 tên mê Nét, đừng có cả ngày chỉ biết lên mạng chơi game thế chứ, mau đi siêu thị với em!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 虫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+0 nét)
    • Pinyin: Chóng , Huǐ
    • Âm hán việt: Huỷ , Trùng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMI (中一戈)
    • Bảng mã:U+866B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao