虎口夺食 hǔkǒu duó shí
volume volume

Từ hán việt: 【hổ khẩu đoạt thực】

Đọc nhanh: 虎口夺食 (hổ khẩu đoạt thực). Ý nghĩa là: đoạt đồ ăn nơi miệng hổ chỉ: việc cực kì nguy hiểm hay: hành động vô cùng dũng cảm.

Ý Nghĩa của "虎口夺食" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

虎口夺食 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đoạt đồ ăn nơi miệng hổ chỉ: việc cực kì nguy hiểm hay: hành động vô cùng dũng cảm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 虎口夺食

  • volume volume

    - 虎口脱险 hǔkǒutuōxiǎn

    - thoát khỏi miệng hùm; thoát khỏi nguy hiểm.

  • volume volume

    - 卫生 wèishēng 口 kǒu 负责 fùzé 食品安全 shípǐnānquán

    - Bộ phận y tế chịu trách nhiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm.

  • volume volume

    - 这 zhè 食物 shíwù 合胃口 héwèikǒu

    - Món ăn này hợp khẩu vị.

  • volume volume

    - 大 dà 伙食 huǒshí 还 hái 算 suàn 可口 kěkǒu

    - Cơm này khá ngon.

  • volume volume

    - 食指 shízhǐ 众多 zhòngduō ( 人口 rénkǒu 多 duō , 负担重 fùdānzhòng )

    - nhà đông miệng ăn.

  • volume volume

    - 从 cóng 虎口 hǔkǒu 中 zhōng 逃脱 táotuō 出来 chūlái

    - chạy thoát khỏi hang hùm; trốn thoát khỏi nơi nguy hiểm.

  • volume volume

    - 这 zhè 口袋 kǒudài 粮食 liángshí 有 yǒu 二百斤 èrbǎijīn , 不差什么 bùchàshíme 的 de 人 rén 还 hái 真 zhēn 扛 káng 不动 bùdòng

    - bao lương thực này nặng 200 cân, người bình thường vác không nổi

  • volume volume

    - 进口 jìnkǒu 的 de 食品 shípǐn 很 hěn 新鲜 xīnxiān

    - Thực phẩm nhập khẩu rất tươi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Duó
    • Âm hán việt: Đoạt
    • Nét bút:一ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KDI (大木戈)
    • Bảng mã:U+593A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hô 虍 (+2 nét)
    • Pinyin: Hǔ , Hù
    • Âm hán việt: Hổ
    • Nét bút:丨一フノ一フノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YPHU (卜心竹山)
    • Bảng mã:U+864E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 食›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+1 nét)
    • Pinyin: Shí , Sì , Yì
    • Âm hán việt: Thực , Tự
    • Nét bút:ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIAV (人戈日女)
    • Bảng mã:U+98DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao