藏着 cángzhe
volume volume

Từ hán việt: 【tàng trứ】

Đọc nhanh: 藏着 (tàng trứ). Ý nghĩa là: Ẩn giấu; giấu đi.

Ý Nghĩa của "藏着" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

藏着 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ẩn giấu; giấu đi

藏着:歌曲

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 藏着

  • volume volume

    - 他们 tāmen 心中 xīnzhōng 蕴藏 yùncáng 着 zhe 极大 jídà 的 de 爱国热情 àiguórèqíng

    - Trong lòng họ chất chứa nhiệt tình yêu nước rất lớn.

  • volume volume

    - 大自然 dàzìrán 蕴藏 yùncáng 着 zhe 无尽 wújìn 的 de 奥秘 àomì

    - Thiên nhiên chứa đựng những bí mật vô tận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 手里 shǒulǐ 可能 kěnéng 没什么 méishíme 大牌 dàpái 但 dàn 肯定 kěndìng 藏 cáng 着 zhe 暗牌 ànpái 对 duì 咱们 zánmen 留 liú 了 le 一手 yīshǒu

    - Trong tay họ có lẽ không có lá bài lớn nào, nhưng chắc chắn có lá bài bí mật, khả năng sẽ đối đầu với chúng ta.

  • volume volume

    - 别 bié 再 zài 捂 wǔ 藏 cáng 着 zhe 不 bù 说 shuō

    - Đừng có che giấu nữa mà không nói.

  • volume volume

    - 心中 xīnzhōng 藏 cáng 着 zhe 诸多 zhūduō 隐 yǐn

    - Trong tâm cất giấu nhiều chuyện thầm kín.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 知道 zhīdào 小王 xiǎowáng 藏 cáng 在 zài 哪 nǎ 搭儿 dāér , 找 zhǎo 了 le 半天 bàntiān 也 yě 没 méi 找 zhǎo 着 zhe

    - nó không biết Tiểu Vương trốn chỗ nào, tìm cả buổi cũng không ra.

  • volume volume

    - 她 tā 心底 xīndǐ 藏 cáng 着 zhe 美好 měihǎo 回忆 huíyì

    - Cô ấy cất giữ những kỷ niệm đẹp sâu thẳm trong trái tim mình.

  • volume volume

    - 地窖 dìjiào 里 lǐ 储藏 chǔcáng 着 zhe 一批 yīpī 土豆 tǔdòu

    - Có một lô khoai tây được cất giữ trong hầm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 藏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+14 nét)
    • Pinyin: Cáng , Zāng , Zàng
    • Âm hán việt: Tàng , Tạng
    • Nét bút:一丨丨一ノフ一ノ一丨フ一丨フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIMS (廿戈一尸)
    • Bảng mã:U+85CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao