薄荷糖 bòhé táng
volume volume

Từ hán việt: 【bạc hà đường】

Đọc nhanh: 薄荷糖 (bạc hà đường). Ý nghĩa là: Kẹo bạc hà.

Ý Nghĩa của "薄荷糖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

薄荷糖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kẹo bạc hà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 薄荷糖

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 喝 hē 薄荷 bòhé 茶 chá

    - Tôi thích uống trà bạc hà.

  • volume volume

    - 薄荷 bòhé 有 yǒu 清凉 qīngliáng 的 de 感觉 gǎnjué

    - Bạc hà mang lại cảm giác mát lạnh.

  • volume volume

    - 清凉 qīngliáng 的 de 薄荷 bòhé 味儿 wèier

    - mùi bạc hà mát lạnh.

  • volume volume

    - 薄荷 bòhé 茶 chá 有助于 yǒuzhùyú 放松 fàngsōng

    - Trà bạc hà giúp thư giãn.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 薄荷 bòhé 的 de 味道 wèidao

    - Cô ấy thích mùi vị bạc hà.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 窗台上 chuāngtáishàng 种 zhǒng 了 le 薄荷 bòhé

    - Tôi trồng bạc hà trên bậu cửa.

  • volume volume

    - 薄脆 báocuì 饼干 bǐnggàn 一种 yīzhǒng 通常 tōngcháng 由 yóu 不 bù 含糖 hántáng 的 de 生 shēng 面团 miàntuán 做成 zuòchéng 的 de 薄脆 báocuì 饼干 bǐnggàn

    - Bánh quy giòn mỏng thường được làm từ bột mì không đường.

  • volume volume

    - 林肯 línkěn 将会 jiānghuì 一边 yībiān 说 shuō 着 zhe 印地语 yìndìyǔ 一边 yībiān 喝 hē 南方 nánfāng 的 de 薄荷 bòhé 饮料 yǐnliào

    - Abraham Lincoln sẽ nói tiếng Hindi và uống cốc bạc hà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 糖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILR (火木戈中口)
    • Bảng mã:U+7CD6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 荷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Hē , Hé , Hè , Kē
    • Âm hán việt: Hà , Hạ
    • Nét bút:一丨丨ノ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOMR (廿人一口)
    • Bảng mã:U+8377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 薄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Báo , Bó , Bò , Bù
    • Âm hán việt: Bác , Bạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEII (廿水戈戈)
    • Bảng mã:U+8584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao