薄烤饼 báo kǎo bǐng
volume volume

Từ hán việt: 【bạc khảo bính】

Đọc nhanh: 薄烤饼 (bạc khảo bính). Ý nghĩa là: bánh kếp.

Ý Nghĩa của "薄烤饼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

薄烤饼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh kếp

pancake

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 薄烤饼

  • volume volume

    - 我妈 wǒmā 做 zuò 了 le 些 xiē 烤 kǎo 千层饼 qiāncéngbǐng , 你 nǐ 想 xiǎng 吃些 chīxiē 吗 ma ?

    - Mẹ tớ có làm mấy cái bánh ngàn lớp đấy, cậu muốn ăn chút chứ?

  • volume volume

    - 她 tā 仔细 zǐxì 摊着 tānzhe 薄饼 báobǐng

    - Cô ấy cẩn thận tráng bánh xèo.

  • volume volume

    - 薄脆 báocuì 饼干 bǐnggàn 一种 yīzhǒng 通常 tōngcháng 由 yóu 不 bù 含糖 hántáng 的 de 生 shēng 面团 miàntuán 做成 zuòchéng 的 de 薄脆 báocuì 饼干 bǐnggàn

    - Bánh quy giòn mỏng thường được làm từ bột mì không đường.

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 做 zuò 完 wán 一批 yīpī 夏威夷 xiàwēiyí 果 guǒ 烤饼 kǎobǐng

    - Tôi vừa làm xong một mẻ bánh nướng nhân hạt mắc ca.

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 烤饼 kǎobǐng 正好 zhènghǎo 掉 diào 进 jìn 夫人 fūrén 的 de 茶杯 chábēi 里 lǐ

    - Một chiếc bánh nướng rơi ngay vào tách trà Ladyship của cô ấy!

  • volume volume

    - 饼 bǐng 烤糊 kǎohú 啦 la

    - Bánh bị nướng cháy rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 的 de 烤饼 kǎobǐng

    - Bạn đã cho tôi một cái bánh nướng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 吃 chī 那个 nàgè 烤饼 kǎobǐng 吗 ma

    - Bạn sẽ ăn bánh nướng đó?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 烤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Kǎo
    • Âm hán việt: Khảo
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FJKS (火十大尸)
    • Bảng mã:U+70E4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 薄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Báo , Bó , Bò , Bù
    • Âm hán việt: Bác , Bạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEII (廿水戈戈)
    • Bảng mã:U+8584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao