蕴蓄 yùnxù
volume volume

Từ hán việt: 【uẩn súc】

Đọc nhanh: 蕴蓄 (uẩn súc). Ý nghĩa là: tích tụ; ẩn kín; tiềm tàng. Ví dụ : - 青年人身上蕴蓄着旺盛的活力。 cơ thể thanh niên tiềm tàng sức lực mạnh mẽ.

Ý Nghĩa của "蕴蓄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蕴蓄 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tích tụ; ẩn kín; tiềm tàng

积蓄或包含在里面而未表露出来

Ví dụ:
  • volume volume

    - 青年人 qīngniánrén 身上 shēnshàng 蕴蓄 yùnxù 着 zhe 旺盛 wàngshèng 的 de 活力 huólì

    - cơ thể thanh niên tiềm tàng sức lực mạnh mẽ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蕴蓄

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 储蓄 chǔxù 都 dōu 捐献 juānxiàn 给 gěi 灾区 zāiqū 了 le

    - Anh ấy quyên góp toàn bộ tiền tiết kiệm rồi.

  • volume volume

    - 历史 lìshǐ 蕴 yùn 宝贵 bǎoguì 的 de 经验 jīngyàn

    - Lịch sử chứa đựng kinh nghiệm quý báu.

  • volume volume

    - 历年 lìnián 的 de 积蓄 jīxù

    - tích luỹ bao nhiêu năm.

  • volume volume

    - 儒家文化 rújiāwénhuà 蕴 yùn 智慧 zhìhuì

    - Văn hóa Nho gia chứa đựng trí tuệ.

  • volume volume

    - 青年人 qīngniánrén 身上 shēnshàng 蕴蓄 yùnxù 着 zhe 旺盛 wàngshèng 的 de 活力 huólì

    - cơ thể thanh niên tiềm tàng sức lực mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 储蓄 chǔxù 对 duì 国家 guójiā 对 duì 自己 zìjǐ 都 dōu 有 yǒu 好处 hǎochù , 何乐而不为 hélèérbùwéi

    - gởi tiền tiết kiệm là ích nước lợi nhà, sao không tự nguyện mà làm?

  • volume volume

    - 却 què 含蓄 hánxù 着 zhe 深刻 shēnkè 的 de 意义 yìyì

    - mang ý nghĩa sâu sắc

  • volume volume

    - 写信给 xiěxìngěi 社区 shèqū 寻求 xúnqiú 捐助 juānzhù 还 hái 捐出 juānchū 了 le 自己 zìjǐ 的 de 积蓄 jīxù

    - viết thư kêu gọi sự quyên góp cho cộng đồng và cũng quyên góp tiền tiết kiệm của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蓄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:一丨丨丶一フフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TYVW (廿卜女田)
    • Bảng mã:U+84C4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蕴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+12 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Uấn , Uẩn , Ôn
    • Nét bút:一丨丨フフ一丨フ一一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVMT (廿女一廿)
    • Bảng mã:U+8574
    • Tần suất sử dụng:Cao