Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蕴
蕰 藴
蘊
蕴 là gì? 蕴 (Uấn, Uẩn, ôn). Bộ Thảo 艸 (+12 nét). Tổng 15 nét but (一丨丨フフ一丨フ一一丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: 2. sâu xa, 3. giấu, cất, 4. chất cỏ. Từ ghép với 蕴 : 五蘊 Ngũ uẩn (năm uẩn, bao gồm Chi tiết hơn...