蔽匿 bì nì
volume volume

Từ hán việt: 【tế nặc】

Đọc nhanh: 蔽匿 (tế nặc). Ý nghĩa là: Che giấu..

Ý Nghĩa của "蔽匿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蔽匿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Che giấu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蔽匿

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 坏人 huàirén 隐匿 yǐnnì 的 de 窟 kū

    - Nơi ẩn náu của kẻ xấu.

  • volume volume

    - 壅蔽 yōngbì

    - che lấp

  • volume volume

    - 屏蔽 píngbì 一方 yīfāng

    - che đi một phía.

  • volume volume

    - 他 tā 躲 duǒ 在 zài 树 shù 后面 hòumiàn 隐蔽 yǐnbì 自己 zìjǐ

    - Anh ấy trốn sau cây để che giấu bản thân.

  • volume volume

    - 实在 shízài 是 shì 没有 méiyǒu 足够 zúgòu 多 duō 的 de 频谱 pínpǔ 可 kě 供 gōng 隐蔽 yǐnbì

    - Không có đủ quang phổ để đi xung quanh.

  • volume volume

    - 她 tā 匿 nì 在 zài 角落里 jiǎoluòlǐ

    - Cô ấy trốn trong góc.

  • volume volume

    - 在 zài 山洞 shāndòng 里 lǐ 藏匿 cángnì 了 le 多天 duōtiān

    - ẩn náu ở Sơn Đông nhiều ngày

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+8 nét)
    • Pinyin: Nì
    • Âm hán việt: Nặc
    • Nét bút:一一丨丨一ノ丨フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:STKR (尸廿大口)
    • Bảng mã:U+533F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蔽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+11 nét)
    • Pinyin: Bì , Fù
    • Âm hán việt: Phất , Tế
    • Nét bút:一丨丨丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TFBK (廿火月大)
    • Bảng mã:U+853D
    • Tần suất sử dụng:Cao