蓖 bì
volume volume

Từ hán việt: 【tỳ.bề.bế】

Đọc nhanh: 蓖 (tỳ.bề.bế). Ý nghĩa là: cây thầu dầu. Ví dụ : - 蓖麻毒素就是从它的籽里提取出来的 Ricin được sản xuất từ ​​đậu của nó.

Ý Nghĩa của "蓖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蓖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây thầu dầu

蓖麻

Ví dụ:
  • volume volume

    - 蓖麻 bìmá 毒素 dúsù 就 jiù 是从 shìcóng 它 tā 的 de 籽 zǐ 里 lǐ 提取 tíqǔ 出来 chūlái 的 de

    - Ricin được sản xuất từ ​​đậu của nó.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蓖

  • volume volume

    - 蓖麻 bìmá 毒素 dúsù 就 jiù 是从 shìcóng 它 tā 的 de 籽 zǐ 里 lǐ 提取 tíqǔ 出来 chūlái 的 de

    - Ricin được sản xuất từ ​​đậu của nó.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蓖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Bế , Bề , Tỳ
    • Nét bút:一丨丨ノ丨フノ丶一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:THWP (廿竹田心)
    • Bảng mã:U+84D6
    • Tần suất sử dụng:Thấp