Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蓖
芘 萞 𦳈 𦶃 𦶰
萆
蓖 là gì? 蓖 (Bế, Bề, Tỳ). Bộ Thảo 艸 (+10 nét). Tổng 13 nét but (一丨丨ノ丨フノ丶一一フノフ). Từ ghép với 蓖 : bế ma [bìmá] Thầu dầu, đu đủ tía., bế ma [bìmá] Thầu dầu, đu đủ tía. Chi tiết hơn...
- bế ma [bìmá] Thầu dầu, đu đủ tía.
- bế ma [bìmá] Thầu dầu, đu đủ tía.