蓄锐 xù ruì
volume volume

Từ hán việt: 【súc nhuệ】

Đọc nhanh: 蓄锐 (súc nhuệ). Ý nghĩa là: Giữ gìn sự mạnh mẽ hăng hái..

Ý Nghĩa của "蓄锐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蓄锐 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giữ gìn sự mạnh mẽ hăng hái.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蓄锐

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 尖锐 jiānruì 声音 shēngyīn 刺耳 cìěr 得 dé 很 hěn

    - Giọng nói chói tai của anh ấy rất khó chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼神 yǎnshén 如 rú 尖锐 jiānruì 的 de 刀锋 dāofēng

    - Ánh mắt của anh ấy sắc bén như lưỡi dao.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 病情 bìngqíng 锐变 ruìbiàn

    - Tình trạng bệnh của anh ấy thay đổi nhanh đột ngột.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 蓄意 xùyì 闹事 nàoshì , 别理 biélǐ 他 tā

    - Anh ta cố ý gây rắc rối, đừng để ý hắn

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 感觉 gǎnjué 很 hěn 敏锐 mǐnruì

    - Cảm giác của anh ấy rất nhạy bén.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼光 yǎnguāng 非常 fēicháng 敏锐 mǐnruì

    - Ánh mắt anh ấy rất nhạy bén.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 洞察力 dòngchálì 很 hěn 敏锐 mǐnruì

    - Khả năng quan sát của anh ấy rất nhạy bén.

  • volume volume

    - 鹰 yīng 的 de 眼睛 yǎnjing 十分 shífēn 敏锐 mǐnruì

    - Đôi mắt của đại bàng rất nhạy bén.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蓄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:一丨丨丶一フフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TYVW (廿卜女田)
    • Bảng mã:U+84C4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Duì , Ruì , Yuè
    • Âm hán việt: Duệ , Nhuệ
    • Nét bút:ノ一一一フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCCRU (重金金口山)
    • Bảng mã:U+9510
    • Tần suất sử dụng:Cao