Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 锐
䇤 鋭 𨦣
銳
锐 là gì? 锐 (Duệ, Nhuệ). Bộ Kim 金 (+7 nét). Tổng 12 nét but (ノ一一一フ丶ノ丨フ一ノフ). Ý nghĩa là: 1. sắc, nhọn, 2. mũi nhọn. Từ ghép với 锐 : 嘴銳 Sắc bén, sâu sắc, 感覺敏銳 Nhạy, nhạy cảm, rất thính, 銳進 Hăng hái tiến lên, tiến mạnh bước, 銳兵 Quân đội tinh nhuệ, 精銳 Tinh nhuệ. Chi tiết hơn...