蒸气重整 zhēngqì chóng zhěng
volume volume

Từ hán việt: 【chưng khí trọng chỉnh】

Đọc nhanh: 蒸气重整 (chưng khí trọng chỉnh). Ý nghĩa là: cải cách hơi nước (hóa học).

Ý Nghĩa của "蒸气重整" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蒸气重整 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cải cách hơi nước (hóa học)

steam reforming (chemistry)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒸气重整

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 种 zhǒng 的 de 茉莉花 mòlihuā 开 kāi 了 le , 扑鼻 pūbí 的 de 香气 xiāngqì 充满 chōngmǎn 了 le 整个 zhěnggè 房间 fángjiān

    - Hoa nhài bà trồng nở rộ, hương thơm ngào ngạt tràn ngập căn phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 重义气 zhòngyìqì

    - Anh ấy rất coi trọng nghĩa khí.

  • volume volume

    - 失败 shībài 了 le 别 bié 气馁 qìněi , 重新 chóngxīn 再 zài 来 lái

    - Thất bại cũng đừng nản lòng, bắt đầu lại.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 灯泡 dēngpào 中 zhōng 的 de 空气 kōngqì 被 bèi 抽出 chōuchū , 钨丝 wūsī 也 yě 会 huì 慢慢 mànmàn 地 dì 蒸发 zhēngfā

    - Dù không khí trong bóng đèn đã bị hút ra, sợi wolfram vẫn sẽ dần bay hơi.

  • volume volume

    - 家庭 jiātíng 中有 zhōngyǒu 和 hé 气 qì 最 zuì 重要 zhòngyào

    - Trong gia đình, sự hòa hợp là quan trọng nhất.

  • volume volume

    - 下 xià 力气 lìqi 整理 zhěnglǐ 房间 fángjiān

    - Dùng sức lực dọn dẹp phòng.

  • volume volume

    - 中医 zhōngyī 注重 zhùzhòng 整体 zhěngtǐ 调理 tiáolǐ

    - Đông y chú trọng đến việc điều chỉnh tổng thể.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 是 shì 一个 yígè 重要 zhòngyào 的 de 因素 yīnsù

    - Thời tiết là một yếu tố quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 整›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+12 nét)
    • Pinyin: Zhěng
    • Âm hán việt: Chỉnh
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DKMYM (木大一卜一)
    • Bảng mã:U+6574
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蒸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét), thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhēng
    • Âm hán việt: Chưng
    • Nét bút:一丨丨フ丨フノ丶一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TNEF (廿弓水火)
    • Bảng mã:U+84B8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao