蒸气田 zhēngqì tián
volume volume

Từ hán việt: 【chưng khí điền】

Đọc nhanh: 蒸气田 (chưng khí điền). Ý nghĩa là: hơi đất.

Ý Nghĩa của "蒸气田" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蒸气田 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hơi đất

蕴藏着高温天然水蒸气的地热田也叫热气田

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒸气田

  • volume volume

    - 气沉 qìchén 丹田 dāntián

    - luồng khí hạ xuống đan điền.

  • volume volume

    - 苯 běn 蒸气 zhēngqì

    - hơi ben-zen

  • volume volume

    - 热气 rèqì 蒸腾 zhēngténg

    - bốc hơi nóng

  • volume volume

    - 水 shuǐ 加热 jiārè 会 huì 化成 huàchéng 水蒸气 shuǐzhēngqì

    - Nước khi đun nóng sẽ hóa thành hơi nước.

  • volume volume

    - 水蒸气 shuǐzhēngqì 凝聚 níngjù 成 chéng 了 le 小水滴 xiǎoshuǐdī

    - Hơi nước ngưng tụ thành những giọt nước nhỏ.

  • volume volume

    - 暑气 shǔqì 熏蒸 xūnzhēng

    - thời tiết nóng bức khó chịu

  • volume volume

    - 蒸气 zhēngqì 接触 jiēchù 冷 lěng 的 de 表面 biǎomiàn 而 ér 凝结 níngjié 成 chéng 水珠 shuǐzhū

    - Hơi nước tiếp xúc với bề mặt lạnh và chuyển thành những giọt nước.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 灯泡 dēngpào 中 zhōng 的 de 空气 kōngqì 被 bèi 抽出 chōuchū , 钨丝 wūsī 也 yě 会 huì 慢慢 mànmàn 地 dì 蒸发 zhēngfā

    - Dù không khí trong bóng đèn đã bị hút ra, sợi wolfram vẫn sẽ dần bay hơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 田›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điền
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:W (田)
    • Bảng mã:U+7530
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蒸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét), thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhēng
    • Âm hán việt: Chưng
    • Nét bút:一丨丨フ丨フノ丶一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TNEF (廿弓水火)
    • Bảng mã:U+84B8
    • Tần suất sử dụng:Cao