蒜茸 suàn róng
volume volume

Từ hán việt: 【toán nhung】

Đọc nhanh: 蒜茸 (toán nhung). Ý nghĩa là: cũng được viết 蒜蓉, Tỏi bị nghiền nát.

Ý Nghĩa của "蒜茸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蒜茸 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cũng được viết 蒜蓉

also written 蒜蓉

✪ 2. Tỏi bị nghiền nát

crushed garlic

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒜茸

  • volume volume

    - 山边 shānbiān 草茸 cǎorōng 随风 suífēng 摇 yáo

    - Cỏ bên núi mềm mại lay động theo gió.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一吊 yīdiào 蒜 suàn

    - Tôi mua một xâu tỏi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 两头 liǎngtóu 蒜 suàn

    - Tôi đã mua hai củ tỏi.

  • volume volume

    - 蒜 suàn 茸 rōng 香港 xiānggǎng 菜 cài 芯 xīn

    - Cải ngọt Hồng Kông xào tỏi

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一串 yīchuàn 蒜 suàn 辫子 biànzi

    - Tôi đã mua một túm tỏi tươi.

  • volume volume

    - 大蒜 dàsuàn 是 shì 非常 fēicháng 好 hǎo 的 de 杀 shā 毒剂 dújì

    - Tỏi là loại thuốc diệt khuẩn rất tốt.

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 上 shàng 有 yǒu 很多 hěnduō 蒜 suàn 辫子 biànzi

    - Ở chợ có rất nhiều túm tỏi.

  • volume volume

    - 麦苗 màimiáo 毛茸茸 máoróngrōng 的 de 软绵绵 ruǎnmiánmián 的 de , 像 xiàng 马鬃 mǎzōng 一样 yīyàng

    - lúa mạch mềm mại như bờm ngựa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 茸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Róng , Rǒng , Tóng
    • Âm hán việt: Nhung , Nhĩ , Nhũng
    • Nét bút:一丨丨一丨丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TSJ (廿尸十)
    • Bảng mã:U+8338
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 蒜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:一丨丨一一丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMFF (廿一火火)
    • Bảng mã:U+849C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình