蒜苗 suànmiáo
volume volume

Từ hán việt: 【toán miêu】

Đọc nhanh: 蒜苗 (toán miêu). Ý nghĩa là: cọng hoa tỏi non, tỏi tươi.

Ý Nghĩa của "蒜苗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蒜苗 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cọng hoa tỏi non

嫩的蒜薹

✪ 2. tỏi tươi

青蒜

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒜苗

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 小树苗 xiǎoshùmiáo 插进 chājìn 土 tǔ 里 lǐ

    - Anh cắm cây non vào đất.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 苗疏 miáoshū 一疏 yīshū

    - Bạn phân thưa mạ ra một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 爆蒜 bàosuàn

    - Anh ấy chiên tỏi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 比 bǐ 谁 shuí 都 dōu 明白 míngbai , 别 bié 装蒜 zhuāngsuàn 啦 la

    - anh hiểu rõ hơn ai hết, đừng làm ra vẻ ngớ ngẩn!

  • volume volume

    - 你 nǐ 尝 cháng 得出 déchū 炖肉 dùnròu 里 lǐ 有 yǒu 大蒜 dàsuàn 味儿 wèier 吗 ma

    - Bạn có thể nếm được hương tỏi trong thịt hầm không?

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 的 de 大蒜 dàsuàn 番茄酱 fānqiéjiàng 简直 jiǎnzhí 跟 gēn 番茄汁 fānqiézhī 没 méi 两样 liǎngyàng

    - Nước sốt marinara của bạn có vị giống như nước cà chua.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 女朋友 nǚpéngyou 很 hěn 苗条 miáotiáo

    - Bạn gái của anh ấy rất mảnh mai.

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 苗儿 miáoér 刚刚 gānggang 发芽 fāyá

    - Cây dưa chuột vừa mới nảy mầm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 苗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Miáo
    • Âm hán việt: Miêu
    • Nét bút:一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+82D7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蒜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:一丨丨一一丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMFF (廿一火火)
    • Bảng mã:U+849C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình