蒙娜丽莎 méng nà lì shā
volume volume

Từ hán việt: 【mông na lệ sa】

Đọc nhanh: 蒙娜丽莎 (mông na lệ sa). Ý nghĩa là: nàng mô na Li Sa. Ví dụ : - 你想毁了蒙娜丽莎 Bạn muốn phá hủy Mona Lisa?

Ý Nghĩa của "蒙娜丽莎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蒙娜丽莎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nàng mô na Li Sa

Mona Lisa

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 毁 huǐ 了 le 蒙娜丽莎 méngnàlìshā

    - Bạn muốn phá hủy Mona Lisa?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒙娜丽莎

  • volume volume

    - 爱丽 àilì 卡 kǎ · 金 jīn 伯格 bógé 是 shì 沃尔特 wòěrtè · 蒙代尔 méngdàiěr 女士 nǚshì

    - Erica Goldberg đang nhớ Walter Mondale.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 佐治亚州 zuǒzhìyàzhōu 找到 zhǎodào 了 le 莎娜 shānà

    - Anh ta tìm thấy Shana ở Georgia.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 追捕 zhuībǔ 伊丽莎白 yīlìshābái · 基恩 jīēn 的 de 过程 guòchéng 中 zhōng 逮捕 dàibǔ 了 le 汉诺威 hànnuòwēi

    - Vụ bắt giữ Hanover là do bạn truy đuổi Elizabeth Keen.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 毁 huǐ 了 le 蒙娜丽莎 méngnàlìshā

    - Bạn muốn phá hủy Mona Lisa?

  • volume volume

    - 伊丽莎白 yīlìshābái 问 wèn 他 tā 毕加索 bìjiāsuǒ 的 de 事 shì

    - Elizabeth hỏi anh ta về Picasso

  • volume volume

    - 我 wǒ 叫 jiào 伊丽莎白 yīlìshābái

    - Tên tôi là Elizabeth.

  • volume volume

    - 是 shì 玛丽 mǎlì 安娜 ānnà 要 yào 继承 jìchéng 属于 shǔyú 她 tā 自己 zìjǐ 的 de 文化遗产 wénhuàyíchǎn

    - Đây là câu chuyện về Mariana nắm lấy di sản văn hóa của cô ấy.

  • volume volume

    - 帕特 pàtè 丽夏 lìxià 和 hé 米莱 mǐlái 娜 nà 在 zài 哪 nǎ

    - Patricia và Milena đâu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+7 nét), chủ 丶 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí , Lì
    • Âm hán việt: Ly , Lệ
    • Nét bút:一丨フ丶一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MMBB (一一月月)
    • Bảng mã:U+4E3D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 娜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Nà , Nuó
    • Âm hán việt: Na , Nã , Nả
    • Nét bút:フノ一フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VSQL (女尸手中)
    • Bảng mã:U+5A1C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 莎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Shā , Suī , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Ta , Toa
    • Nét bút:一丨丨丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEFH (廿水火竹)
    • Bảng mã:U+838E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蒙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Máng , Mēng , Méng , Měng
    • Âm hán việt: Bàng , Mông
    • Nét bút:一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBMO (廿月一人)
    • Bảng mã:U+8499
    • Tần suất sử dụng:Rất cao