葡萄皮 pútáo pí
volume volume

Từ hán việt: 【bồ đào bì】

Đọc nhanh: 葡萄皮 (bồ đào bì). Ý nghĩa là: Vỏ nho.

Ý Nghĩa của "葡萄皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Các Loại Trái Cây

葡萄皮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vỏ nho

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 葡萄皮

  • volume volume

    - 像是 xiàngshì 我 wǒ 还 hái 不 bù 认识 rènshí 任何 rènhé 葡萄牙人 pútaoyárén

    - Giống như tôi chưa gặp bất kỳ người Bồ Đào Nha nào.

  • volume volume

    - 他 tā 偷偷 tōutōu 摘掉 zhāidiào 我们 wǒmen 家 jiā 葡萄 pútao

    - Anh ấy hái trộm nho của nhà tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 葡萄藤 pútaoténg

    - Anh ấy đã cắt tỉa cây nho.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 葡萄 pútao 吗 ma ?

    - Em có thích ăn nho không?

  • volume volume

    - 他 tā 输液 shūyè 输 shū 的 de 是 shì 葡萄糖 pútaotáng

    - Dịch truyền anh ấy truyền là glucose.

  • volume volume

    - 葡萄 pútao 的 de 皮 pí 可以 kěyǐ 直接 zhíjiē 吃掉 chīdiào

    - Vỏ nho có thể ăn trực tiếp.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 甜甜的 tiántiánde 葡萄 pútao

    - Cô ấy thích ăn nho ngọt.

  • volume volume

    - 他 tā 拒绝 jùjué 喝 hē 黑 hēi 比诺 bǐnuò 葡萄酒 pútaojiǔ

    - Anh ấy từ chối uống pinot noir

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 萄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:一丨丨ノフノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TPOU (廿心人山)
    • Bảng mã:U+8404
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 葡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pú
    • Âm hán việt: Bồ
    • Nét bút:一丨丨ノフ一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TPIB (廿心戈月)
    • Bảng mã:U+8461
    • Tần suất sử dụng:Cao