葖 tū
volume volume

Từ hán việt: 【đột】

Đọc nhanh: 葖 (đột). Ý nghĩa là: quả đại; nụ hoa.

Ý Nghĩa của "葖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

葖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quả đại; nụ hoa

蓇葖

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 葖

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 葖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Tū , Tú
    • Âm hán việt: Đột
    • Nét bút:一丨丨丶丶フノ丶一ノ丶丶
    • Thương hiệt:TJCK (廿十金大)
    • Bảng mã:U+8456
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp