落生 luò shēng
volume volume

Từ hán việt: 【lạc sinh】

Đọc nhanh: 落生 (lạc sinh). Ý nghĩa là: chào đời; ra đời (trẻ con).

Ý Nghĩa của "落生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

落生 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chào đời; ra đời (trẻ con)

(婴儿) 出生

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 落生

  • volume volume

    - 心情 xīnqíng 落实 luòshí , 生活 shēnghuó 安稳 ānwěn

    - Tâm trạng ổn định, cuộc sống bình an.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 画 huà 是 shì 在 zài 先 xiān 有 yǒu 了 le 生活 shēnghuó 体验 tǐyàn 而后 érhòu 才 cái 落笔 luòbǐ 的 de

    - tranh anh ấy vẽ sau những thể nghiệm của cuộc sống.

  • volume volume

    - 小生 xiǎoshēng 誓 shì 不再 bùzài 堕落 duòluò 于 yú 荒蛮 huāngmán

    - Tiểu sinh xin thề không bao giờ sống ở nơi hoang vu vậy nữa

  • volume volume

    - 生活 shēnghuó 的 de 压力 yālì 让 ràng 他 tā 堕落 duòluò 了 le

    - Áp lực cuộc sống khiến anh ta lưu lạc.

  • volume volume

    - 落 luò 先生 xiānsheng 是 shì 位 wèi 老师 lǎoshī

    - Ông Lạc là một giáo viên.

  • volume volume

    - 生活 shēnghuó 的 de 打击 dǎjī 让 ràng 他 tā 堕落 duòluò 了 le

    - Cú sốc của cuộc sống đã khiến anh ta lưu lạc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 生活 shēnghuó 变得 biànde 堕落 duòluò

    - Cuộc sống của anh ta đã trở nên sa đọa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 生活 shēnghuó 非常 fēicháng 堕落 duòluò

    - Cuộc sống của anh ta rất tha hoá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 落›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao