落得 luòdé
volume volume

Từ hán việt: 【lạc đắc】

Đọc nhanh: 落得 (lạc đắc). Ý nghĩa là: rơi vào; dẫn đến (hoàn cảnh xấu). Ví dụ : - 半年没见,小妞儿出落得更漂亮了。 nửa năm trời không gặp, trông con bé xinh hẳn lên.

Ý Nghĩa của "落得" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

落得 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rơi vào; dẫn đến (hoàn cảnh xấu)

落到 (很坏的境遇)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 半年 bànnián 没 méi 见 jiàn , 小妞儿 xiǎoniūer 出 chū 落得 luòde 更 gèng 漂亮 piàoliàng 了 le

    - nửa năm trời không gặp, trông con bé xinh hẳn lên.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 落得

  • volume volume

    - 略加修饰 lüèjiāxiūshì , 就 jiù 显得 xiǎnde 很 hěn 利落 lìluò

    - trang điểm nhẹ nhàng, càng tỏ ra gọn gàng

  • volume volume

    - 他 tā 变得 biànde 越来越 yuèláiyuè 堕落 duòluò

    - Anh ta ngày càng trở nên suy đồi.

  • volume volume

    - 半年 bànnián 没 méi 见 jiàn , 小妞儿 xiǎoniūer 出 chū 落得 luòde 更 gèng 漂亮 piàoliàng 了 le

    - nửa năm trời không gặp, trông con bé xinh hẳn lên.

  • volume volume

    - 他 tā 字 zì 落得 luòde 歪歪扭扭 wāiwāiniǔniǔ

    - Anh ấy viết chữ nguệch ngoạc.

  • volume volume

    - 政策 zhèngcè 落实 luòshí 得 dé 非常 fēicháng 及时 jíshí

    - Chính sách được thực hiện rất kịp thời.

  • volume volume

    - 他 tā 变得 biànde 堕落 duòluò 了 le

    - Anh ta trở nên sa đọa.

  • volume volume

    - 他 tā 送走 sòngzǒu 孩子 háizi 回到 huídào 家来 jiālái , 心里 xīnli 觉得 juéde 空落落 kōngluòluò 的 de , 象少 xiàngshǎo 了 le 点 diǎn 什么 shénme 似的 shìde

    - anh ấy đưa con về đến nhà, trong lòng cảm thấy trống vắng, dường như thiếu một cái gì đó.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 我们 wǒmen 付不起 fùbùqǐ 让 ràng 拉比 lābǐ 跳伞 tiàosǎn 降落 jiàngluò 的 de 费用 fèiyòng

    - Tôi không nghĩ rằng chúng ta có đủ khả năng để nhảy dù giáo sĩ Do Thái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 落›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao