落地 luòdì
volume volume

Từ hán việt: 【lạc địa】

Đọc nhanh: 落地 (lạc địa). Ý nghĩa là: rơi xuống đất (vật), ra đời; chào đời (trẻ). Ví dụ : - 叶子轻轻落地。 Chiếc lá rơi nhẹ nhàng xuống đất.. - 苹果从树上落地。 Quả táo rơi từ cây xuống đất.. - 雨滴落地了。 Giọt mưa đã rơi xuống đất.

Ý Nghĩa của "落地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

落地 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. rơi xuống đất (vật)

(物体)从高处降落到地上

Ví dụ:
  • volume volume

    - 叶子 yèzi 轻轻 qīngqīng 落地 luòdì

    - Chiếc lá rơi nhẹ nhàng xuống đất.

  • volume volume

    - 苹果 píngguǒ 从 cóng 树上 shùshàng 落地 luòdì

    - Quả táo rơi từ cây xuống đất.

  • volume volume

    - 雨滴 yǔdī 落地 luòdì 了 le

    - Giọt mưa đã rơi xuống đất.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. ra đời; chào đời (trẻ)

指婴儿刚生下来

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 孩子 háizi 昨天 zuótiān 落地 luòdì

    - Con của họ đã chào đời hôm qua.

  • volume volume

    - 她家 tājiā 宝宝 bǎobǎo 已经 yǐjīng 落地 luòdì

    - Em bé nhà cô ấy đã chào đời.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 落地

  • volume volume

    - 作出 zuòchū 决策 juécè 乃 nǎi 当务之急 dāngwùzhījí , 此事 cǐshì 必然 bìrán 地落 dìluò 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng

    - Việc đưa ra quyết định là việc cấp bách, và nhiệm vụ này chắc chắn sẽ rơi vào vai anh ta.

  • volume volume

    - 不料 bùliào 走 zǒu 错 cuò 一步 yībù , 竟 jìng 落到 luòdào 这般 zhèbān 天地 tiāndì

    - không ngời đi sai một bước, lại rơi vài tình cảnh này.

  • volume volume

    - 他 tā 一不小心 yíbùxiǎoxīn , 就 jiù 被 bèi 掉落在 diàoluòzài 地上 dìshàng 的 de 电线 diànxiàn 绊倒 bàndǎo 了 le

    - Anh ta vô tình vấp phải một sợi dây ngã xuống đất.

  • volume volume

    - 几片 jǐpiàn 树叶 shùyè 飘飘悠悠 piāopiāoyōuyōu 地 dì 落下来 luòxiàlai

    - mấy chiếc lá rơi lác đác.

  • volume volume

    - 一夜 yīyè 大风 dàfēng , 地上 dìshàng 落满 luòmǎn 了 le 干枯 gānkū 的 de 树叶 shùyè

    - sau một đêm gió to, mặt đất rơi đầy những chiếc lá khô.

  • volume volume

    - 一串串 yīchuànchuàn 汗珠 hànzhū 洒落 sǎluò 在 zài 地上 dìshàng

    - mồ hôi rơi ròng ròng xuống đất.

  • volume volume

    - 他 tā 沉默 chénmò 地 dì 坐在 zuòzài 角落里 jiǎoluòlǐ

    - Anh ấy im lặng ngồi ở góc phòng.

  • volume volume

    - 一发 yīfà 又 yòu 一发 yīfà 炮弹 pàodàn 落 luò 在 zài 阵地 zhèndì 上 shàng

    - Những phát pháo lần lượt rơi xuống mặt trận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 落›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao