萝卜饼 luóbo bǐng
volume volume

Từ hán việt: 【la bốc bính】

Đọc nhanh: 萝卜饼 (la bốc bính). Ý nghĩa là: Bánh củ cải.

Ý Nghĩa của "萝卜饼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

萝卜饼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bánh củ cải

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 萝卜饼

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 萝卜 luóbo 擦 cā 成丝儿 chéngsīér

    - Bạn nạo củ cải thành sợi.

  • volume volume

    - 地里 dìlǐ 种 zhǒng 着 zhe 萝卜 luóbo

    - Trong ruộng có trồng củ cải.

  • volume volume

    - 把 bǎ 萝卜 luóbo 酱 jiàng 一酱 yījiàng

    - Đem củ cải dầm nước tương.

  • volume volume

    - 你 nǐ 凉拌 liángbàn 的 de 萝卜 luóbo 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Củ cải mà bạn trộn rất ngon.

  • volume volume

    - 艮 gěn 萝卜 luóbo 不 bù 好吃 hǎochī

    - Củ cải dai không ngon.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 买 mǎi 一 yī 公斤 gōngjīn 胡萝卜 húluóbo

    - Tôi muốn mua một kg cà rốt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 带 dài 了 le 一块 yīkuài 红萝卜 hóngluóbo 来 lái

    - Bạn đã mang theo một củ cà rốt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 压根 yàgēn 就 jiù 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 胡萝卜 húluóbo

    - Tôi không thích ăn cà rốt chút nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺊›

  • 卜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+0 nét)
    • Pinyin: Bó , Bo , Bǔ
    • Âm hán việt: Bặc , Bốc
    • Nét bút:丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Y (卜)
    • Bảng mã:U+535C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 萝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:一丨丨丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XTWLN (重廿田中弓)
    • Bảng mã:U+841D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao