菌柄 jùn bǐng
volume volume

Từ hán việt: 【khuẩn bính】

Đọc nhanh: 菌柄 (khuẩn bính). Ý nghĩa là: thân nấm.

Ý Nghĩa của "菌柄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

菌柄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thân nấm

mushroom stem

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 菌柄

  • volume volume

    - 他握 tāwò 着 zhe 刀柄 dāobǐng

    - Anh ấy nắm cán dao.

  • volume volume

    - 传为笑柄 chuánwéixiàobǐng

    - chuyên làm trò cười.

  • volume volume

    - 剑 jiàn 茎 jīng ( 剑柄 jiànbǐng )

    - chuôi kiếm.

  • volume volume

    - 创口 chuāngkǒu 沾染 zhānrǎn 了 le 细菌 xìjūn

    - vết thương bị nhiễm trùng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃菌 chījūn 吗 ma ?

    - Em có thích ăn nấm không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 左手 zuǒshǒu 低于 dīyú 无菌 wújūn 区 qū 了 le

    - Tay trái của bạn thả xuống dưới cánh đồng vô trùng.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 喷洒 pēnsǎ 药物 yàowù 杀死 shāsǐ 细菌 xìjūn

    - Nông dân phun thuốc để tiêu diệt vi khuẩn.

  • volume volume

    - 黑 hēi 块菌 kuàijūn 的 de 色度 sèdù 很 hěn 低 dī 你 nǐ 可以 kěyǐ 多加些 duōjiāxiē

    - Nấm cục đen không có độ đậm của màu trắng nên bạn phải dùng nhiều hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǐng , Bìng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMOB (木一人月)
    • Bảng mã:U+67C4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 菌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Jūn , Jùn
    • Âm hán việt: Khuẩn
    • Nét bút:一丨丨丨フノ一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TWHD (廿田竹木)
    • Bảng mã:U+83CC
    • Tần suất sử dụng:Cao