菌苗 jūn miáo
volume volume

Từ hán việt: 【khuẩn miêu】

Đọc nhanh: 菌苗 (khuẩn miêu). Ý nghĩa là: vắc xin.

Ý Nghĩa của "菌苗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

菌苗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vắc xin

vaccine

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 菌苗

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 小树苗 xiǎoshùmiáo 插进 chājìn 土 tǔ 里 lǐ

    - Anh cắm cây non vào đất.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 苗疏 miáoshū 一疏 yīshū

    - Bạn phân thưa mạ ra một chút.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 们 men 正在 zhèngzài 地 dì 里间 lǐjiān 秧苗 yāngmiáo

    - Những người nông dân đang tỉa cây con trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 女朋友 nǚpéngyou 很 hěn 苗条 miáotiáo

    - Bạn gái của anh ấy rất mảnh mai.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃菌 chījūn 吗 ma ?

    - Em có thích ăn nấm không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 左手 zuǒshǒu 低于 dīyú 无菌 wújūn 区 qū 了 le

    - Tay trái của bạn thả xuống dưới cánh đồng vô trùng.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 喷洒 pēnsǎ 药物 yàowù 杀死 shāsǐ 细菌 xìjūn

    - Nông dân phun thuốc để tiêu diệt vi khuẩn.

  • volume volume

    - 黑 hēi 块菌 kuàijūn 的 de 色度 sèdù 很 hěn 低 dī 你 nǐ 可以 kěyǐ 多加些 duōjiāxiē

    - Nấm cục đen không có độ đậm của màu trắng nên bạn phải dùng nhiều hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 苗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Miáo
    • Âm hán việt: Miêu
    • Nét bút:一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+82D7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 菌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Jūn , Jùn
    • Âm hán việt: Khuẩn
    • Nét bút:一丨丨丨フノ一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TWHD (廿田竹木)
    • Bảng mã:U+83CC
    • Tần suất sử dụng:Cao